HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC HỒ DẦU TIẾNG

QCVN 08-MT 2015/BTNMT 6-8.5 5 6 15 0.3 5 0.05 0.2 5000 30 0.5 1
5.5-9 4 15 30 0.9 10 0.05 0.3 7500 50 1 1.5
STT Ngày đo đạc Vị trí đo đạc VN_WQI Nhóm I Nhóm II Nhóm III Nhóm IV Nhóm V TSS (mg/l) Tổng dầu mỡ (mg/l) Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Độ đục (NTU) Fe (mg/l) Độ mặn Coliform chiu nhiệt Tọa độ X Tọa độ Y
pH Aldrin BHC Dieldrin DDTS Heptachlor & Heptachlorepoxide As Cd Pb Cr Cu Zn Hg DO (mg/l) Nhiệt độ (0C) BOD (mg/l) COD (mg/l) TOC NH4+ (mg/l) NO3 (mg/l) NO2 (mg/l) PO43- (mg/l) Colifrom (MPN/100mL) Ecoli
1 06-04-2026
K34 kênh Đông
100 7.46 KPH KPH KPH KPH KPH 0.00088 KPH KPH 0.01 KPH 0.022 0.00032 7.3 28.7 1.3 3.6 0.17 0.042 790 17 5.1 1.8 KPH 8.3 0.28 17 106.429 11.085
2 06-04-2026
Cống số 1
100 7.9 KPH KPH KPH KPH KPH 0.00088 KPH KPH 0.0088 KPH 0.15 0.00029 8.2 28.7 1.5 3.6 0.2 0.022 330 11 10.1 1.3 KPH 14.8 0.38 11 106.34 11.327
3 13-03-2026
Hồ Phước Hòa
97 7.25 5.95 25 2.1 4.4 KPH 5.95 10.4 KPH 106.72 11.422
4 13-03-2026
K34 kênh Đông
100 7.7 7.38 25 1.7 3.7 240 8.3 8.16 KPH 106.429 11.085
5 13-03-2026
K12 Đức Hòa
100 8.32 7.64 25 2.1 4.4 240 8.7 4.72 KPH 106.416 11.054
6 13-03-2026
K21 kênh Đông
100 7.7 7.29 25 2.1 4.4 49 6.9 6.35 KPH 106.347 11.183
7 13-03-2026
K15 Kênh Phước Hòa
100 7.7 7.03 25 1.8 3.7 KPH 6.1 8.12 KPH 106.627 11.362
8 12-03-2026
Cống số 1
100 7.75 8.79 25 1.7 3.7 KPH 9.7 5.62 KPH 106.34 11.327
9 12-03-2026
Trong hồ
99 7.89 6.65 25 1.6 3.7 KPH 5.5 4.06 KPH 106.295 11.389
10 12-03-2026
Cống số 3
99 7.37 6.61 25 2.1 4.4 KPH 5.1 8.44 KPH 106.223 11.44
11 12-03-2026
Suối Xa cách
95 7.18 4.26 25 1.7 3.7 KPH 4.9 4.75 KPH 106.232 11.389
12 12-03-2026
K18 kênh Tây
100 7.26 7.68 25 2.1 4.4 33 15.6 5.61 KPH 106.144 11.342
13 12-03-2026
Cống số 2
100 7.8 7.56 25 2.2 5.2 KPH 11.1 9.63 KPH 106.255 11.376
14 12-03-2026
Cao su Năm Hồng
99 6.94 6.62 25 1.7 3.7 KPH 10.9 2.5 KPH 106.436 11.503
15 12-03-2026
Trại heo Bảy Sinh
100 6.88 9.09 25 1.9 4.4 KPH 16.2 1.97 KPH 106.487 11.504
16 12-03-2026
Cầu Kà Tum
95 7.39 5.01 25 4.7 10.4 130 259 55 79 106.224 11.667
17 12-03-2026
Cầu Bổ Túc
100 6.85 7.34 25 2 4.4 79 11.4 8.7 49 106.259 11.637
18 12-03-2026
Cầu suối Ngô
99 6.5 6.7 25 1.8 3.7 33 3.9 2.08 KPH 106.337 11.6
19 12-03-2026
Trại heo Việt Phước
98 7.32 6.18 25 2.1 4.4 130 14.1 6.69 KPH 106.486 11.595
20 12-03-2026
Cầu Sài gòn 2
99 7.13 6.59 25 1.6 3.7 49 17.9 12.86 KPH 106.486 11.595
21 05-02-2026
K34 kênh Đông
100 7.82 KPH KPH KPH KPH 0.00096 KPH 0.0031 0.018 KPH KPH 0.00065 8.59 29 1.8 4.4 KPH KPH 2200 KPH 26.2 KPH KPH 10.73 0.31 KPH 106.429 11.085
22 05-02-2026
Cống số 1
100 7.71 KPH KPH KPH KPH 0.00081 KPH 0.0031 KPH KPH KPH KPH 8.17 29 2.1 5.8 0.13 KPH 13 KPH 12.7 1.2 KPH 6.1 0.23 KPH 106.34 11.327
23 26-01-2026
K34 kênh Đông
99 7.9 6.07 29 1.8 3.7 KPH 9.7 17.8 KPH 106.429 11.085
24 26-01-2026
Cống số 1
99 8.12 6.21 29 2 4.5 33 8.3 13.9 KPH 106.34 11.327
25 02-12-2025
K34 kênh Đông
95 7.1 6.8 30 7 17 1300 22 19 KPH 106.429 11.085
26 02-12-2025
Cống số 1
95 7.35 7.2 30 6 15 1700 17 37 KPH 106.34 11.327
27 02-12-2025
K12 Đức Hòa
100 7.51 7.3 30 4 11 240 19 42 KPH 106.416 11.054
28 02-12-2025
K21 kênh Đông
95 7.35 7.05 30 8 20 240 13 41 11 106.347 11.183
29 02-12-2025
Trong hồ
100 7.67 7.4 30 4 9 20 10 21 KPH 106.295 11.389
30 02-12-2025
Cống số 3
98 7.45 7.5 30 5 12 240 10 16 KPH 106.223 11.44
31 02-12-2025
Cống số 2
100 7.45 7.2 30 4 10 350 12 30 KPH 106.255 11.376
32 02-12-2025
Cao su Năm Hồng
96 7.25 7.5 30 6 14 240 9 8 KPH 106.436 11.503
33 02-12-2025
Trại heo Bảy Sinh
98 7.31 7.1 30 5 11 240 12 49 KPH 106.487 11.504
34 01-12-2025
Hồ Phước Hòa
100 7.25 7.4 30 4 10 2400 11 26 KPH 106.72 11.422
35 01-12-2025
Suối Xa cách
88 7.1 6.6 30 5 13 16000 37 26 KPH 106.232 11.389
36 01-12-2025
K18 kênh Tây
96 7.45 7.7 30 6 14 70 12 24 KPH 106.144 11.342
37 01-12-2025
K15 Kênh Phước Hòa
98 7.1 6.9 30 5 12 350 12 30 KPH 106.627 11.362
38 01-12-2025
Cầu Kà Tum
86 7.35 6.4 30 6 15 24000 71 71 330 106.224 11.667
39 01-12-2025
Cầu Bổ Túc
97 7.1 7.1 30 5 13 2400 11 17 220 106.259 11.637
40 01-12-2025
Cầu suối Ngô
100 6.9 7.51 30 4 10 350 5 6 KPH 106.337 11.6
41 01-12-2025
Trại heo Việt Phước
98 7.2 7.76 30 5 11 110 11 19 KPH 106.486 11.595
42 01-12-2025
Cầu Sài gòn 2
100 7.35 7.1 30 4 9 240 15 22 KPH 106.486 11.595
43 06-11-2025
K34 kênh Đông
98 7.31 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 0.002 KPH 0.003 KPH 7.1 28 5 12 0.013 0.022 220 KPH 9 KPH KPH 17 KPH 220 106.429 11.085
44 06-11-2025
Cống số 1
95 7.1 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 0.002 0.001 0.007 KPH 7.4 28 6 16 0.017 0.01 240 KPH 8 KPH KPH 18 KPH 27 106.34 11.327
45 06-11-2025
K12 Đức Hòa
95 7.3 7.5 28 8 19 1700 11 22 540 106.416 11.054
46 06-11-2025
K21 kênh Đông
96 7.2 6.9 28 6 14 400 13 25 110 106.347 11.183
47 06-11-2025
Trong hồ
100 7.25 7.75 28 4 11 700 6 21 49 106.295 11.389
48 06-11-2025
Cống số 3
100 7.35 7.7 28 4 9 1100 8 15 790 106.223 11.44
49 06-11-2025
K18 kênh Tây
100 7.4 7.25 28 3 8 700 7 18 540 106.144 11.342
50 06-11-2025
K15 Kênh Phước Hòa
94 7.1 6.4 28 19 41 2400 24 81 540 106.627 11.362
51 06-11-2025
Cống số 2
100 6.95 7.6 28 4 10 540 7 21 70 106.255 11.376
52 07-10-2025
K34 kênh Đông
95 6.9 7.1 30 7 17 170 16 39 79 106.429 11.085
53 07-10-2025
Cống số 1
97 7.1 7.6 30 5 13 110 13 35 23 106.34 11.327
54 07-10-2025
K12 Đức Hòa
100 7.2 7.82 30 3 7 1700 16 42 1400 106.416 11.054
55 07-10-2025
K21 kênh Đông
99 7.3 7.05 30 5 10 2000 18 42 540 106.347 11.183
56 07-10-2025
Trong hồ
100 7.45 7.82 30 3 8 140 10 36 KPH 106.295 11.389
57 07-10-2025
Cống số 3
98 7.3 7.81 30 5 12 1400 10 18 1300 106.223 11.44
58 07-10-2025
K18 kênh Tây
100 6.68 7.65 30 4 9 140 8 21 23 106.144 11.342
59 07-10-2025
K15 Kênh Phước Hòa
100 7.1 6.8 30 3 8 540 18 70 350 106.627 11.362
60 07-10-2025
Cống số 2
96 7.27 7.7 30 6 14 110 13 42 KPH 106.255 11.376
61 24-09-2025
K34 kênh Đông
98 6.22 5.62 30 KPH KPH 79 9 17 106.429 11.085
62 24-09-2025
Cống số 1
98 6.14 5.61 30 KPH KPH 22 26.4 35.9 KPH 106.34 11.327
63 24-09-2025
K21 kênh Đông
98 6.7 5.61 30 KPH KPH 49 27.4 13 106.347 11.183
64 24-09-2025
K18 kênh Tây
98 6.19 5.59 30 KPH KPH 13 28 KPH 106.144 11.342
65 24-09-2025
Cống số 2
98 6.17 5.62 30 KPH KPH 17 27.5 36.6 KPH 106.255 11.376
66 24-09-2025
Cầu Kà Tum
98 6.36 5.59 30 2.9 6.5 79 42 17 106.224 11.667
67 24-09-2025
Cầu Bổ Túc
98 6.47 5.54 30 3.4 8.2 33 30 13 106.259 11.637
68 24-09-2025
Cầu suối Ngô
97 6.27 5.49 30 2.9 6.5 KPH 8.8 13 106.337 11.6
69 24-09-2025
Cầu Sài gòn 2
98 6.23 5.65 30 3.4 8.2 33 64.7 13 106.486 11.595
70 10-09-2025
Hồ Phước Hòa
97 6.95 5.2 30 4 10 2500 128 191 1400 106.72 11.422
71 10-09-2025
K34 kênh Đông
97 6.1 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 0.005 0.02 KPH KPH KPH 6.9 30 5 14 0.169 0.028 2500 KPH 17 KPH KPH 49 KPH KPH 1400 106.429 11.085
72 10-09-2025
Cống số 1
97 6.4 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 0.008 0.002 KPH KPH KPH 6.6 30 5 13 0.152 0.029 2000 KPH 12 KPH KPH 42 KPH KPH 240 106.34 11.327
73 10-09-2025
K12 Đức Hòa
91 7.6 7.8 30 4 10 7000 24 52 240 106.416 11.054
74 10-09-2025
K21 kênh Đông
86 6.4 6.9 30 7 19 11000 13 50 2400 106.347 11.183
75 10-09-2025
Trong hồ
98 6.9 5.9 30 3 8 350 21 57 130 106.295 11.389
76 10-09-2025
Cống số 3
100 7.1 6.8 30 4 9 400 6 12 350 106.223 11.44
77 10-09-2025
Suối Xa cách
95 6.6 6.7 30 6 15 700 15 12 540 106.232 11.389
78 10-09-2025
K18 kênh Tây
95 7.2 6.8 30 7 17 0.03 11 46 49 106.144 11.342
79 10-09-2025
K15 Kênh Phước Hòa
98 7.4 5.8 30 4 11 1100 53 107 350 106.627 11.362
80 10-09-2025
Cống số 2
100 6.9 6.5 30 3 7 350 14 53 4.5 106.255 11.376
81 10-09-2025
Cao su Năm Hồng
86 7.3 6.5 30 6 15 11000 15 29 7900 106.436 11.503
82 10-09-2025
Trại heo Bảy Sinh
100 7.1 6.9 30 4 9 350 8 37 130 106.487 11.504
83 10-09-2025
Cầu Kà Tum
91 6.6 6.1 30 5 13 4000 42 103 3500 106.224 11.667
84 10-09-2025
Cầu Bổ Túc
98 6.5 6.8 30 5 12 2500 17 87 2400 106.259 11.637
85 10-09-2025
Cầu suối Ngô
97 6.74 6.7 30 5 13 2500 25 71 2400 106.337 11.6
86 10-09-2025
Cầu Sài gòn 2
97 6.97 6.4 30 5 12 2000 49 75 240 106.486 11.595
87 08-08-2025
K34 kênh Đông
91 7.37 4.55 30 6 15 1100 16 27 790 106.429 11.085
88 08-08-2025
Cống số 1
91 7.45 4.65 30 7 17 120 16 32 4.5 106.34 11.327
89 08-08-2025
K12 Đức Hòa
83 7.3 4.6 30 11 27 11000 22 42 7900 106.416 11.054
90 08-08-2025
K21 kênh Đông
88 7.26 4.67 30 7 18 3500 22 39 2400 106.347 11.183
91 08-08-2025
Trong hồ
92 7.4 4.67 30 6 16 150 14 12 17 106.295 11.389
92 08-08-2025
Cống số 3
92 7.31 4.68 30 7 17 1100 40 43 23 106.223 11.44
93 08-08-2025
K18 kênh Tây
91 7.45 4.58 30 6 15 2500 15 48 79 106.144 11.342
94 08-08-2025
K15 Kênh Phước Hòa
88 7.4 4.67 30 9 23 3500 18 52 130 106.627 11.362
95 08-08-2025
Cống số 2
91 7.27 4.5 30 10 24 1400 16 34 4.5 106.255 11.376
96 14-07-2025
K34 kênh Đông
88 7.55 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 0.0001 KPH KPH 0.004 KPH 4.75 28 7 17 0.04 0.02 3500 KPH 7 KPH KPH 94.47 KPH 1700 106.429 11.085
97 14-07-2025
Cống số 1
91 7.44 KPH KPH KPH KPH KPH 0.0014 0.0001 KPH 0.0021 KPH 0.003 KPH 4.61 28 9 22 0.02 0.01 550 KPH 5 KPH KPH 27 KPH 27 106.34 11.327
98 14-07-2025
K12 Đức Hòa
91 7.4 4.65 28 8 20 1100 5 91.98 790 106.416 11.054
99 14-07-2025
K21 kênh Đông
87 7.35 4.7 28 8 19 4000 6 88.16 3500 106.347 11.183
100 14-07-2025
Trong hồ
91 7.45 4.75 28 10 26 650 13 146.79 140 106.295 11.389
101 14-07-2025
Cống số 3
91 7.35 4.68 28 11 28 500 68 365.27 350 106.223 11.44
102 14-07-2025
K18 kênh Tây
86 7.56 4.55 28 10 25 4000 5 126.13 3500 106.144 11.342
103 14-07-2025
K15 Kênh Phước Hòa
91 7.45 4.67 28 14 35 2500 6 180.14 700 106.627 11.362
104 14-07-2025
Cống số 2
91 7.5 4.57 28 10 24 550 7 144.27 4.5 106.255 11.376
105 06-06-2025
K34 kênh Đông
91 7.15 4.6 28 9 21 1300 5 20 540 106.429 11.085
106 06-06-2025
Cống số 1
91 7.2 4.55 28 10 25 1600 5 33 KPH 106.34 11.327
107 06-06-2025
K12 Đức Hòa
91 7.31 4.51 28 10 23 45 5 25 23 106.416 11.054
108 06-06-2025
K21 kênh Đông
91 7.2 4.45 28 8 20 550 5 26 240 106.347 11.183
109 06-06-2025
Trong hồ
91 7.35 4.67 28 8 18 2500 4 90 KPH 106.295 11.389
110 06-06-2025
Cống số 3
91 7.41 4.53 28 9 22 2000 26 278 23 106.223 11.44
111 06-06-2025
Cống số 2
91 7.3 4.65 28 7 17 2500 4 61 4.5 106.255 11.376
112 06-06-2025
Cao su Năm Hồng
91 7.35 4.68 28 10 24 50 6 35 4.5 106.436 11.503
113 06-06-2025
Trại heo Bảy Sinh
91 7.25 4.7 28 9 23 2500 4 60 KPH 106.487 11.504
114 05-06-2025
Hồ Phước Hòa
91 7.05 4.56 28 7 16 700 5 89 33 106.72 11.422
115 05-06-2025
Suối Xa cách
83 7.2 4.55 28 11 24 7000 72 393 5400 106.232 11.389
116 05-06-2025
K18 kênh Tây
91 7.25 4.61 28 6 15 110 5 59 45 106.144 11.342
117 05-06-2025
K15 Kênh Phước Hòa
91 7.25 4.67 28 7 17 900 5 117 13 106.627 11.362
118 05-06-2025
Cầu Kà Tum
91 7.15 4.65 28 10 24 2500 20 197 2400 106.224 11.667
119 05-06-2025
Cầu Bổ Túc
91 7.03 4.61 28 8 21 350 23 197 240 106.259 11.637
120 05-06-2025
Cầu suối Ngô
93 7.1 4.55 28 5 13 170 6 89 KPH 106.337 11.6
121 05-06-2025
Trại heo Việt Phước
91 7.15 4.68 28 9 23 900 5 162 49 106.486 11.595
122 05-06-2025
Cầu Sài gòn 2
91 7.25 4.71 28 7 18 1300 27 251 14 106.486 11.595
123 12-05-2025
K12 Đức Hòa
85 7.69 6.23 28 7.8 15.2 5800 30.42 106.416 11.054
124 12-05-2025
K21 kênh Đông
89 7.28 6.12 28 8.7 17.8 4000 30.21 106.347 11.183
125 12-05-2025
Trong hồ
97 7.25 5.84 28 4.2 8.7 1000 5.12 106.295 11.389
126 12-05-2025
Cống số 3
97 7.37 7.45 28 5.9 11.5 1000 6.12 106.223 11.44
127 12-05-2025
K18 kênh Tây
93 7.07 5.24 28 6.2 12.8 1700 16.42 106.144 11.342
128 12-05-2025
K15 Kênh Phước Hòa
92 7.4 5.24 28 12.7 22.8 1400 20.47 106.627 11.362
129 12-05-2025
Cống số 2
95 7.68 5.84 28 5.1 10.5 2900 12.4 106.255 11.376
130 09-05-2025
K34 kênh Đông
92 7.45 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 0.004 0.001 4.87 28 6 15 0.16 0.01 KPH KPH 6 5 KPH 17 0.16 KPH 106.429 11.085
131 09-05-2025
Cống số 1
91 7.2 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 4.56 28 8 20 0.16 0.01 KPH KPH 4 KPH KPH KPH KPH KPH 106.34 11.327
132 12-04-2025
K12 Đức Hòa
85 6.74 6.2 28 9.2 18.24 6900 6.59 106.416 11.054
133 12-04-2025
K21 kênh Đông
89 6.83 6.14 28 6.5 12.21 4400 6.22 106.347 11.183
134 12-04-2025
Trong hồ
94 6.77 6.3 28 8.6 16.5 720 21.8 106.295 11.389
135 12-04-2025
Cống số 3
96 6.7 6.41 28 5.7 11.2 580 11.28 106.223 11.44
136 12-04-2025
K18 kênh Tây
89 6.75 5.78 28 15.4 26.21 3600 4 106.144 11.342
137 12-04-2025
K15 Kênh Phước Hòa
89 6.73 5.18 28 8.4 14.21 3400 22.08 106.627 11.362
138 12-04-2025
Cống số 2
94 6.5 6.02 28 5.2 10.24 3400 8.19 106.255 11.376
139 11-04-2025
K34 kênh Đông
91 7.2 4.62 28 6 15 17 5 KPH KPH 106.429 11.085
140 11-04-2025
Cống số 1
93 7.11 4.56 28 5 13 13 5 12 KPH 106.34 11.327
141 14-03-2025
Hồ Phước Hòa
88 7.25 4.41 28 9 23 3500 5 19 KPH 106.72 11.422
142 14-03-2025
K34 kênh Đông
91 7.31 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 5.35 28 5 13 0.13 0.01 3500 6 20 KPH 106.429 11.085
143 14-03-2025
Cống số 1
83 7.1 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 4.41 28 9 21 0.12 KPH 5500 KPH 5 KPH KPH 20 KPH KPH 106.34 11.327
144 14-03-2025
K12 Đức Hòa
88 6.52 6.29 28 8.6 14.9 4300 6.4 106.416 11.054
145 14-03-2025
K21 kênh Đông
84 6.32 5.9 28 8.9 16.2 5800 8.7 106.347 11.183
146 14-03-2025
Trong hồ
96 6.78 5.83 28 5.2 9.5 440 9.36 106.295 11.389
147 14-03-2025
Cống số 3
97 6.65 5.95 28 4.3 9.2 2700 12.4 106.223 11.44
148 14-03-2025
Suối Xa cách
80 6.12 2.04 28 32.7 52.7 92000 128.1 106.232 11.389
149 14-03-2025
K18 kênh Tây
92 6.01 5.02 28 8.1 15.4 1700 7.96 106.144 11.342
150 14-03-2025
K15 Kênh Phước Hòa
84 6.02 5.4 28 8.5 15.4 5800 10.45 106.627 11.362
151 14-03-2025
Cống số 2
85 6.76 6.09 28 8.2 14.7 6200 86.3 106.255 11.376
152 14-03-2025
Cao su Năm Hồng
94 7.25 4.45 28 5 12 350 5 18 KPH 106.436 11.503
153 14-03-2025
Trại heo Bảy Sinh
91 7.2 4.41 28 7 18 350 5 23 KPH 106.487 11.504
154 13-03-2025
Cầu Kà Tum
83 7.11 4.41 28 10 25 16000 60 212 KPH 106.224 11.667
155 13-03-2025
Cầu Bổ Túc
88 6.85 4.56 28 8 20 3500 22 93 KPH 106.259 11.637
156 13-03-2025
Cầu suối Ngô
88 7.05 4.35 28 6 14 3500 12 35 KPH 106.337 11.6
157 13-03-2025
Trại heo Việt Phước
83 7.05 4.47 28 9 22 8000 9 61 KPH 106.486 11.595
158 13-03-2025
Cầu Sài gòn 2
83 7.15 4.56 28 7 17 16000 9 72 KPH 106.486 11.595
159 12-02-2025
K12 Đức Hòa
90 6.81 5.49 28 8.4 15.7 3200 7.6 106.416 11.054
160 12-02-2025
K21 kênh Đông
92 6.65 5.11 28 8.1 13.8 810 10.44 106.347 11.183
161 12-02-2025
Trong hồ
97 7.01 6.1 28 5.3 10.2 360 KPH 106.295 11.389
162 12-02-2025
Cống số 3
95 6.64 5.35 28 5.8 10.5 470 6.94 106.223 11.44
163 12-02-2025
K18 kênh Tây
96 6.69 7.2 28 7.2 12.6 0.17 6.74 106.144 11.342
164 12-02-2025
K15 Kênh Phước Hòa
89 6.69 4.66 28 9.1 14.5 3400 92.3 106.627 11.362
165 12-02-2025
Cống số 2
95 6.02 6.33 28 6.9 12.7 340 6.83 106.255 11.376
166 11-02-2025
K34 kênh Đông
99 6.4 6.5 28 3.4 8.7 110 6.9 13.9 23 106.429 11.085
167 11-02-2025
Cống số 1
100 6.33 6.7 28 2.4 7.1 49 6.1 11.6 13 106.34 11.327
168 15-01-2025
K34 kênh Đông
98 7.04 6.5 25 1.8 3.9 KPH KPH 9.9 1.8 106.429 11.085
169 15-01-2025
Cống số 1
90 7.13 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 6.3 28 2.8 6.9 0.12 KPH 5500 KPH 5 KPH KPH 20 KPH KPH 106.34 11.327
170 15-01-2025
K12 Đức Hòa
100 7.14 6.6 28 2.3 5.4 170 9.4 14.7 33 106.416 11.054
171 15-01-2025
K21 kênh Đông
99 6.7 6.3 28 2.8 6.9 2.3 6.8 11.2 KPH 106.347 11.183
172 15-01-2025
Trong hồ
100 7.25 6.8 28 2.8 6.9 KPH 8.2 18.5 KPH 106.295 11.389
173 15-01-2025
Cống số 3
99 7.3 6.5 28 2.3 5.4 70 KPH 14 1.8 106.223 11.44
174 15-01-2025
K18 kênh Tây
100 7.11 6.8 28 3.3 8.5 13 KPH 10.4 KPH 106.144 11.342
175 15-01-2025
K15 Kênh Phước Hòa
99 6.86 6.5 28 KPH 2.3 110 9.8 17 23 106.627 11.362
176 15-01-2025
Cống số 2
100 6.96 6.7 28 1 6.9 KPH KPH 9.1 KPH 106.255 11.376
177 15-07-2024
K34 kênh Đông
89 6.78 5.23 10 25 0.32 0.09 270 24 20.9 KPH 106.429 11.085
178 15-07-2024
Cống số 1
93 6.64 5.02 5 16 0.3 0.09 KPH 23 21.7 KPH 106.34 11.327
179 15-07-2024
Trong hồ
93 6.24 4.13 5 13 0.3 0.09 20 21 20.9 KPH 106.295 11.389
180 15-07-2024
Cống số 3
92 6.36 4.15 5 16 0.3 0.09 24 18 27.3 KPH 106.223 11.44
181 15-07-2024
Cống số 2
93 6.51 4.22 5 13 0.3 0.09 20 21 18.8 KPH 106.255 11.376
182 12-06-2024
Suối Xa cách
85 6.71 4.19 10 28 0.45 2.89 790 22 29.5 55 106.232 11.389
183 12-06-2024
K18 kênh Tây
88 7.64 4.28 15 41 0.42 0.09 940 17 21.6 46 106.144 11.342
184 12-06-2024
Cống số 2
91 6.91 4.87 6 16 0.3 KPH 70 18 24.3 31 106.255 11.376
185 12-06-2024
Cầu Kà Tum
88 6.52 4.37 5 13 0.35 1.42 390 32 40.2 51 106.224 11.667
186 12-06-2024
Cầu Bổ Túc
91 6.36 4.84 5 13 0.34 0.09 470 17 27.2 83 106.259 11.637
187 12-06-2024
Cầu suối Ngô
87 6.09 4.11 5 13 0.42 0.23 380 20 28.5 42 106.337 11.6
188 12-06-2024
Trại heo Việt Phước
88 6.62 4.37 41 126 0.3 0.7 840 34 32.5 47 106.486 11.595
189 12-06-2024
Cầu Sài gòn 2
85 6.34 4.26 6 16 0.37 0.72 700 31 36.7 61 106.486 11.595
190 11-06-2024
K34 kênh Đông
93 6.69 5.11 5 9 0.41 KPH 70 16 16.8 40 106.429 11.085
191 11-06-2024
Cống số 1
91 6.75 5.02 5 13 0.36 0.09 70 18 22.3 61 106.34 11.327
192 11-06-2024
K12 Đức Hòa
93 6.89 4.74 4.5 9 0.41 KPH 40 15 18.1 25 106.416 11.054
193 11-06-2024
K21 kênh Đông
88 6.8 4.24 6 16 0.52 0.09 32 18 27.3 26 106.347 11.183
194 11-06-2024
Trong hồ
91 6.84 4.73 7 16 0.3 0.09 47 17 18.5 38 106.295 11.389
195 11-06-2024
Cống số 3
88 6.85 4.72 7 19 0.44 0.09 92 16 23.9 32 106.223 11.44
196 11-06-2024
K15 Kênh Phước Hòa
95 6.97 4.82 5 9 0.3 0.09 110 17 25.6 37 106.627 11.362
197 11-06-2024
Cao su Năm Hồng
89 6.71 4.53 6 13 0.33 0.11 82 18 20.6 56 106.436 11.503
198 11-06-2024
Trại heo Bảy Sinh
88 6.86 4.7 7 16 0.33 0.09 110 17 23.5 93 106.487 11.504
199 14-05-2024
K34 kênh Đông
92 7.68 5.5 5 13 0.9 KPH KPH 22 23.1 KPH 106.429 11.085
200 14-05-2024
Cống số 1
90 7.55 5.13 6 13 0.7 KPH 20 20 24.8 KPH 106.34 11.327
201 14-05-2024
Trong hồ
91 5.99 6.63 6.2 13.6 0.35 0.003 2300 5.4 106.295 11.389
202 14-05-2024
Cống số 3
87 5.97 6.45 5.2 10.7 0.25 0.005 4600 34.15 106.223 11.44
203 14-05-2024
Cống số 2
70 5.8 6.9 5.9 11.4 0.22 0.008 4900 11.28 106.255 11.376
204 11-05-2024
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
62 5.71 4.98 12.8 20.8 0.39 0.034 0.011 0.14 2500 78.19 0.09 106.263 11.08
205 11-05-2024
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
67 5.8 5.3 10.5 18.9 0.33 0.037 0.014 0.16 3600 90.46 0.09 106.616 10.992
206 11-05-2024
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
61 5.8 2.69 26.7 46.5 5.03 0.042 0.008 0.93 34000 99.84 0.1 106.317 11.33
207 11-05-2024
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
62 5.9 4.6 21.4 38.5 2.5 0.079 0.17 0.35 17000 110.36 0.2 106.092 11.254
208 11-05-2024
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
39 5.5 4.79 19.5 34.2 2.06 0.468 0.028 0.41 12000 147.08 1.17 106.093 11.313
209 11-05-2024
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
70 5.75 6.58 11.2 18.9 0.25 0.036 0.046 0.1 2600 8.72 0.09 106.255 11.226
210 11-05-2024
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
54 5.73 6.43 26.7 46.2 5.62 0.032 0.051 0.13 32000 101.35 0.08 106.364 10.982
211 11-05-2024
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
87 6.55 6.51 8.9 19.7 0.22 0.085 0.018 0.094 4500 6.54 0.21 106.503 10.946
212 11-05-2024
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
54 5.64 6.08 12.7 20.4 0.25 0.082 0.015 0.086 5900 4 0.21 106.208 11.3
213 11-05-2024
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
49 5.67 5.67 23.4 40.1 2.99 0.081 0.094 0.116 22000 94.66 0.2 106.324 11.028
214 11-05-2024
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
89 6.01 6.82 7.2 12.7 0.22 0.079 0.02 0.083 4300 10.8 0.2 106.344 11.181
215 11-05-2024
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
86 6.35 6.64 7.5 14.4 0.19 0.088 0.016 0.081 6200 34.12 0.22 106.023 11.405
216 11-05-2024
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
80 5.9 6.68 6.7 14.2 0.19 0.03 0.023 0.075 4000 42.06 0.07 106.117 11.377
217 11-05-2024
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
82 6.1 5.75 9.1 16.4 0.46 0.065 0.036 0.068 9500 8.1 0.16 106.144 11.338
218 11-05-2024
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
87 6.45 6.7 5.8 12.3 0.21 0.034 0.01 0.024 5800 20.58 0.09 106.072 11.477
219 11-05-2024
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
87 5.97 6.45 5.2 10.7 0.25 0.059 0.015 0.005 4600 34.15 0.15 106.222 11.437
220 11-05-2024
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
70 5.8 6.9 5.9 11.4 0.22 0.084 0.008 0.008 4900 11.28 0.21 106.254 11.373
221 11-05-2024
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
76 5.9 5.55 6.4 12.7 0.13 0.037 0.014 0.013 7600 9.65 0.09 106.34 11.322
222 11-05-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
91 7.2 5.89 5.7 12.4 0.11 0.053 0.011 0.023 3400 6.3 0.13 106.363 11.476
223 11-05-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
82 6.25 6.23 7.3 15.1 0.43 0.041 0.006 0.011 6400 10.65 0.1 106.425 11.498
224 11-05-2024
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
74 5.91 5.52 7.2 15.4 0.46 0.031 0.008 0.023 8400 9.88 0.08 106.334 11.339
225 11-05-2024
Khu vực lòng hồ
91 5.99 6.63 6.2 13.6 0.35 0.092 0.003 0.003 2300 5.4 0.23 106.299 11.391
226 11-05-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
85 6.3 5.72 5.6 12.8 0.14 0.039 0.005 0.005 8100 4 0.1 106.363 11.416
227 11-05-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
92 6.3 5.6 5.1 11.5 0.076 0.052 0.003 0.003 3400 7.58 0.13 106.233 11.465
228 26-04-2024
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
79 6.27 4.62 11.7 20.8 0.61 0.15 0.074 0.046 950 14.8 1.23 106.263 11.08
229 26-04-2024
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
75 5.99 4.14 14.7 26.4 0.4 0.17 0.056 0.081 3400 4 1.2 106.616 10.992
230 26-04-2024
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
61 5.81 1.65 23.4 42.7 3.25 0.082 0.028 1.685 5400 84.2 1.52 106.317 11.33
231 26-04-2024
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
62 5.86 4.16 19.2 36.9 2.28 0.24 0.13 0.145 4300 102.1 0.96 106.092 11.254
232 26-04-2024
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
8 5.42 4.87 17.2 30.5 1.96 0.2 0.076 0.171 2800 96.3 2.7 106.093 11.313
233 26-04-2024
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
90 6.05 6.05 12.7 20.7 0.33 0.12 0.023 0.014 950 6.4 0.42 106.255 11.226
234 26-04-2024
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
82 6.08 6.32 24.4 42.6 5.62 0.059 0.025 0.043 12000 154.1 4.01 106.364 10.982
235 26-04-2024
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
94 6.08 6.89 10.9 18.6 0.15 0.085 0.018 0.01 1700 5.4 0.3 106.503 10.946
236 26-04-2024
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
72 5.79 6.74 14.6 26.7 0.65 0.062 0.015 0.011 1300 6.5 0.37 106.208 11.3
237 26-04-2024
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
71 6.14 4.38 25.7 45.3 4.21 0.17 0.061 0.049 9200 106.7 4.03 106.324 11.028
238 26-04-2024
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
88 5.92 6.12 5.1 10.7 0.17 0.17 0.014 0.004 1700 4 0.31 106.344 11.181
239 26-04-2024
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
88 6.3 6.55 4.9 10.6 0.18 0.1 0.013 0.006 5400 8.6 0.4 106.023 11.405
240 26-04-2024
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
88 5.98 5.52 8.7 18 0.31 0.055 0.011 0.005 2400 50.1 0.41 106.117 11.377
241 26-04-2024
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
80 5.86 5.91 6.8 15.2 0.14 0.068 0.01 0.01 460 12.7 0.4 106.144 11.338
242 26-04-2024
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
94 6.77 6.45 6.4 14.6 0.1 0.077 0.011 0.014 760 16.1 0.3 106.072 11.477
243 26-04-2024
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
94 6.12 6.13 6.2 12.8 0.17 0.087 0.005 0.009 520 8.8 0.33 106.222 11.437
244 26-04-2024
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
93 6.3 5.94 6 13.8 0.25 0.078 0.005 0.006 470 4 0.24 106.254 11.373
245 26-04-2024
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
81 5.88 5.18 6.9 14.5 0.25 0.082 0.006 0.003 810 4 0.25 106.34 11.322
246 26-04-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
92 7.62 6 5.4 10.6 0.12 0.023 0.004 0.013 3500 4 0.82 106.363 11.476
247 26-04-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
93 7.78 4.68 5.7 11.5 0.098 0.052 0.001 0.01 950 4 0.97 106.425 11.498
248 26-04-2024
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
92 7.39 5.45 6.2 14.6 0.11 0.12 0.01 0.008 1400 4 1.11 106.334 11.339
249 26-04-2024
Khu vực lòng hồ
94 7.87 5.92 5.8 13.4 0.13 0.092 0.005 0.003 700 4 1.52 106.299 11.391
250 26-04-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
94 6.95 6.1 5.6 13.2 0.048 0.084 0.003 0.005 1500 4 2.35 106.363 11.416
251 26-04-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
95 6.49 5.86 5.2 12.5 0.13 0.051 0.004 0.005 950 4 2.43 106.233 11.465
252 19-04-2024
K34 kênh Đông
91 7.14 5.02 5 13 0.9 KPH 20 15 20 2 106.429 11.085
253 19-04-2024
Cống số 1
90 7.18 5.06 5 16 0.7 KPH KPH 15 22 2 106.34 11.327
254 19-04-2024
Trong hồ
94 7.87 5.92 5.8 13.4 0.13 0.003 470 4 106.295 11.389
255 19-04-2024
Cống số 3
94 6.12 6.13 6.2 12.8 0.17 0.009 520 8.8 106.223 11.44
256 19-04-2024
Cống số 2
93 6.3 5.94 6 13.8 0.25 0.006 470 4 106.255 11.376
257 12-04-2024
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
89 6.02 5.46 11.7 18.7 0.7 0.18 0.05 0.05 1700 98.2 0.94 106.263 11.08
258 12-04-2024
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
81 6.15 5.55 11.9 21.7 0.79 0.2 0.05 0.02 5200 87.5 2.33 106.616 10.992
259 12-04-2024
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
59 5.78 2.02 24.5 40.7 4.2 0.31 0.03 1.69 33000 125.4 1.88 106.317 11.33
260 12-04-2024
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
68 6.25 2.94 19.8 35.4 1.36 0.2 0.25 0.3 9200 89.8 3.12 106.092 11.254
261 12-04-2024
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
73 6.13 3.02 13.5 24.8 1.08 0.24 0.37 0.57 3100 75.6 2.56 106.093 11.313
262 12-04-2024
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
84 5.93 6.36 10.7 16.7 0.45 0.05 0.02 0.05 720 29.8 0.56 106.255 11.226
263 12-04-2024
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
77 6.45 3.46 19.4 32.4 1.66 0.23 0.21 0.05 2900 195.1 4.93 106.364 10.982
264 12-04-2024
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
94 6.25 6.47 9.8 17.7 0.24 0.02 0.02 0.04 810 4 0.35 106.503 10.946
265 12-04-2024
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
64 5.79 5.22 11.9 20.4 0.68 0.12 0.02 0.06 7000 8.5 0.46 106.208 11.3
266 12-04-2024
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
72 6.14 4.4 17.8 30.4 2.96 0.19 0.19 0.08 14000 201.1 3.83 106.324 11.028
267 12-04-2024
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
92 6.25 5.64 10.4 18.4 0.12 0.04 0.03 0.03 330 5.2 0.38 106.344 11.181
268 12-04-2024
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
92 6.55 4.57 6.1 12.7 0.09 0.03 0.01 0.02 700 5.4 0.93 106.023 11.405
269 12-04-2024
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
93 6.04 6.09 8.2 14.2 0.09 0.04 0.01 0.02 580 11.8 0.4 106.117 11.377
270 12-04-2024
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
92 6.59 5.68 9.4 16.4 0.18 0.04 0.01 0.01 690 8.8 0.67 106.144 11.338
271 12-04-2024
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
90 7.36 4.26 8.9 16.4 0.13 0.21 0.02 0.03 840 14.1 0.78 106.072 11.477
272 12-04-2024
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
92 6.86 5.62 7.5 15.4 0.18 0.14 0.01 0.06 470 10.3 0.37 106.222 11.437
273 12-04-2024
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
94 6.4 6.26 6.1 12.7 0.08 0.09 0.01 0.01 460 8.2 0.27 106.254 11.373
274 12-04-2024
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
82 5.87 5.89 5.6 11.8 0.07 0.07 0.01 0.01 810 4 0.29 106.34 11.322
275 12-04-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
97 7.09 6.37 5.1 10.3 0.1 0.02 0.02 520 4 0.68 106.363 11.476
276 12-04-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
97 6.77 6.02 4.8 9.2 0.09 0.03 0.03 720 5.9 0.07 106.425 11.498
277 12-04-2024
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
93 6.46 5.95 6.84 14.3 0.26 0.05 0.01 0.01 2100 4 0.93 106.334 11.339
278 12-04-2024
Khu vực lòng hồ
95 6.69 6.3 6.1 12.1 0.24 0.08 0.02 1700 4 0.47 106.299 11.391
279 12-04-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
94 6.73 6.42 6.8 14.2 0.2 0.04 0.01 950 4 0.76 106.363 11.416
280 12-04-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
94 6.65 5.2 5.7 11.8 0.08 0.05 0.01 640 6.4 0.82 106.233 11.465
281 27-03-2024
Suối Xa cách
85 6.33 4.36 14 35 12.9 3.01 20 24 33.4 KPH 106.232 11.389
282 27-03-2024
K18 kênh Tây
94 6.05 4.18 5 10 KPH KPH KPH 26 33.8 KPH 106.144 11.342
283 27-03-2024
Cống số 2
95 7.48 5.46 4.9 10.5 0.15 0.02 620 4 106.255 11.376
284 27-03-2024
Cầu Kà Tum
85 6.49 4.15 21 54 30.3 5.27 430 36 47.5 110 106.224 11.667
285 27-03-2024
Cầu Bổ Túc
48 5.54 4.46 18 35 8.9 KPH 240 19 31.7 40 106.259 11.637
286 27-03-2024
Cầu suối Ngô
9 4.99 4.28 12 29 5.3 0.09 KPH 17 27.6 KPH 106.337 11.6
287 27-03-2024
Cầu Sài gòn 2
85 5.93 4.01 5 10 7.8 KPH KPH 20 28.4 KPH 106.486 11.595
288 26-03-2024
K34 kênh Đông
93 6.5 5.86 6 13 KPH KPH KPH 17 22.9 KPH 106.429 11.085
289 26-03-2024
Cống số 1
95 6.69 5.21 5 11 KPH KPH KPH 19 28.5 KPH 106.34 11.327
290 26-03-2024
K12 Đức Hòa
76 5.83 4.52 6 13 KPH KPH KPH 27 31.3 KPH 106.416 11.054
291 26-03-2024
K21 kênh Đông
78 5.89 4.36 7 19 7.8 KPH 27 22 26.5 KPH 106.347 11.183
292 26-03-2024
K15 Kênh Phước Hòa
92 6.15 4.48 6 13 KPH KPH 20 21 27.9 KPH 106.627 11.362
293 26-03-2024
Cao su Năm Hồng
69 5.78 4.42 7 16 8.1 KPH KPH 20 29.3 KPH 106.436 11.503
294 26-03-2024
Trại heo Bảy Sinh
89 6.31 4.93 9 22 7.7 KPH KPH 18 22.6 KPH 106.487 11.504
295 26-03-2024
Trại heo Việt Phước
89 6.01 4.85 7 16 10.1 0.04 KPH 21 30.1 KPH 106.486 11.595
296 13-03-2024
Trong hồ
96 7.42 5.36 4.5 10.5 0.14 0.02 720 4 106.295 11.389
297 13-03-2024
Cống số 3
96 7.47 5.24 4.5 9.7 0.11 0.02 720 8.3 106.223 11.44
298 13-03-2024
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
89 6.54 5.4 18.9 32.4 0.71 0.07 0.05 0.06 1100 30.17 2.82 106.263 11.08
299 13-03-2024
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
79 6.68 4.34 10.8 19.7 0.6 0.13 0.06 0.07 950 41.66 1.31 106.616 10.992
300 13-03-2024
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
65 6.6 1.1 29.4 50.4 5.3 0.19 0.06 1.28 35000 100.3 3.17 106.317 11.33
301 13-03-2024
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
69 6.76 4.43 19.7 34.7 1.91 0.18 0.24 0.22 22000 62.45 1.89 106.092 11.254
302 13-03-2024
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
70 6.8 5.55 17.5 30.7 1.25 0.13 0.32 0.25 8400 89.09 1.33 106.093 11.313
303 13-03-2024
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
90 6.93 6.14 9.4 15.7 0.37 0.03 0.05 0.02 840 4 0.51 106.255 11.226
304 13-03-2024
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
74 6.66 6.23 20.4 35.6 3.14 0.13 0.11 0.04 9200 120.1 2.61 106.364 10.982
305 13-03-2024
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
90 7.21 5.59 8.7 14.3 0.39 0.05 0.05 0.02 760 4 0.51 106.503 10.946
306 13-03-2024
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
90 7 5.66 9.4 17.2 0.37 0.05 0.05 0.02 810 6.77 0.52 106.208 11.3
307 13-03-2024
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
74 6.5 5.12 17.4 30.1 1.61 0.07 0.08 0.05 4600 101.08 2.38 106.324 11.028
308 13-03-2024
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
96 6.82 6.38 5.4 11.8 0.22 0.01 0.04 0.01 580 4 0.43 106.344 11.181
309 13-03-2024
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
89 7.05 5.47 10.4 16.4 0.53 0.14 0.03 0.01 760 6.4 0.42 106.023 11.405
310 13-03-2024
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
95 7.18 5.42 5.2 11.4 0.28 0.04 0.03 0.02 640 11.28 0.5 106.117 11.377
311 13-03-2024
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
96 7.04 6.22 5.1 9.1 0.21 0.07 0.03 0.02 520 7.16 0.48 106.144 11.338
312 13-03-2024
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
92 7.21 5.67 8.4 14.5 0.11 0.12 0.02 0.02 690 5.94 0.4 106.072 11.477
313 13-03-2024
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
96 7.47 5.24 4.5 9.7 0.13 0.07 0.03 0.02 720 8.3 0.49 106.222 11.437
314 13-03-2024
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
95 7.48 5.46 4.9 10.5 0.15 0.01 0.03 0.02 620 4 0.35 106.254 11.373
315 13-03-2024
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
95 6.78 5.32 5.1 9.2 0.12 0.08 0.02 0.02 460 4 0.37 106.34 11.322
316 13-03-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
94 7.56 6.1 5.7 12.7 0.14 0.06 0.02 0.02 580 4 0.36 106.363 11.476
317 13-03-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
96 7.19 6.31 5.1 10.5 0.14 0.04 0.02 0.02 340 5.39 0.47 106.425 11.498
318 13-03-2024
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
94 7.2 6.24 6.4 13.4 0.16 0.03 0.03 0.01 480 4 0.52 106.334 11.339
319 13-03-2024
Khu vực lòng hồ
96 7.42 5.36 4.5 10.5 0.18 0.01 0.02 0.02 720 4 0.54 106.299 11.391
320 13-03-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
93 7.55 5.59 5.9 12.6 0.16 0.03 0.02 0.01 520 4 0.5 106.363 11.416
321 13-03-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
96 7.8 6.27 5.1 11.3 0.3 0.01 810 4 0.46 106.233 11.465
322 26-02-2024
K34 kênh Đông
93 7.31 5.48 5 15 KPH 0.06 440 11 2.63 KPH 106.429 11.085
323 26-02-2024
Cống số 1
92 7.38 5.29 6 15 KPH 0.06 700 13 2.87 KPH 106.34 11.327
324 26-02-2024
Trong hồ
96 7.8 6.32 5.1 10.8 0.17 0.01 580 4 106.295 11.389
325 26-02-2024
Cống số 3
98 6.4 6.22 4.2 9.6 0.1 0.02 110 4 106.223 11.44
326 26-02-2024
Cống số 2
93 6.48 4.12 5.2 11.5 0.14 0.01 170 4 106.255 11.376
327 24-02-2024
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
46 5.57 4.25 17.8 30.7 0.53 0.13 0.05 0.04 5200 18.5 2.51 106.263 11.08
328 24-02-2024
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
66 5.76 3.73 13.7 24.6 0.49 0.07 0.05 0.05 2500 39.2 3.25 106.616 10.992
329 24-02-2024
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
46 5.62 1.2 27.1 48.2 5.13 0.08 0.05 1.13 79000 124.1 2.92 106.317 11.33
330 24-02-2024
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
51 5.75 3.71 16.7 30.1 1.7 0.66 0.22 0.21 43000 74.1 1.73 106.092 11.254
331 24-02-2024
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
52 5.75 4.9 21.4 35.5 1.26 0.88 0.24 0.24 7000 65.2 1.18 106.093 11.313
332 24-02-2024
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
85 6.04 5.76 12.7 20.5 0.39 0.7 0.04 0.02 4000 4 0.48 106.255 11.226
333 24-02-2024
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
39 5.54 5.14 16.7 29.4 3.1 0.36 0.08 0.03 100000 89.7 2.24 106.364 10.982
334 24-02-2024
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
82 6.51 5.75 7.1 14.8 0.54 0.21 0.04 0.02 5200 4 0.41 106.503 10.946
335 24-02-2024
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
90 6.17 6.19 8 15.6 0.5 0.14 0.03 0.02 1700 4 0.41 106.208 11.3
336 24-02-2024
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
47 5.65 4.56 14.5 25.8 1.54 0.61 0.07 0.04 35000 76.1 1.43 106.324 11.028
337 24-02-2024
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
94 6 5.86 5.6 12.7 0.19 0.11 0.04 0.02 2600 4 0.4 106.344 11.181
338 24-02-2024
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
94 6.81 6.12 5.1 10.4 0.44 0.34 0.03 0.02 700 4 1.15 106.023 11.405
339 24-02-2024
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
96 6.32 6.16 4.8 10.5 0.29 0.3 0.03 0.02 2100 4 0.47 106.117 11.377
340 24-02-2024
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
97 6.19 6.03 4 8.6 0.17 0.2 0.03 0.02 350 6.5 0.44 106.144 11.338
341 24-02-2024
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
94 6.32 6.22 4.2 9.6 0.08 0.09 0.02 0.01 3600 4 0.37 106.072 11.477
342 24-02-2024
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
94 6.4 5.73 6 12.4 0.1 0.14 0.02 0.02 110 4 0.6 106.222 11.437
343 24-02-2024
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
93 6.48 4.12 5.2 11.5 0.14 0.2 0.02 0.01 170 4 0.33 106.254 11.373
344 24-02-2024
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
94 7.1 4.44 4.9 10.4 0.11 0.16 0.02 0.01 2100 4 0.35 106.34 11.322
345 24-02-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
98 7.5 6.85 5.1 10.6 0.12 0.03 0.02 0.01 330 4 0.34 106.363 11.476
346 24-02-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
94 7.6 5.34 5.6 12.4 0.12 0.08 0.02 0.01 270 4 0.43 106.425 11.498
347 24-02-2024
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
96 7.2 5.16 4.2 9.1 0.12 0.29 0.02 0.01 220 4 0.48 106.334 11.339
348 24-02-2024
Khu vực lòng hồ
96 7.8 6.32 5.1 10.8 0.17 0.17 0.01 0.01 580 4 0.51 106.299 11.391
349 24-02-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
94 7.7 5.96 5.7 12.1 0.1 0.06 0.01 0.01 720 4 0.45 106.363 11.416
350 24-02-2024
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
93 7.5 5.85 6.5 14.2 0.25 0.07 0.01 230 4 0.52 106.233 11.465
351 24-01-2024
K34 kênh Đông
92 6.82 5.21 5 12 1.4 0.06 530 7 4.13 2 106.429 11.085
352 24-01-2024
Cống số 1
94 6.74 5.54 4 10 1.24 0.06 210 6 5.79 2 106.34 11.327
353 24-01-2024
Trong hồ
90 6.76 5.42 6 14 1.15 KPH 440 8 4.95 2 106.295 11.389
354 24-01-2024
Cống số 3
90 6.92 5.31 6 13 1.48 0.06 750 14 10.7 2 106.223 11.44
355 24-01-2024
Cống số 2
90 6.87 5.34 7 14 1.36 0.06 600 10 4.42 2 106.255 11.376
356 08-12-2023
K34 kênh Đông
96 6.9 6.43 5 13 KPH KPH 75 26 22 106.429 11.085
357 08-12-2023
Cống số 1
94 7.3 6.73 12 21 KPH KPH 43 23 26 106.34 11.327
358 08-12-2023
K12 Đức Hòa
93 6.99 5.65 8 13 KPH KPH 280 27 42 106.416 11.054
359 08-12-2023
K21 kênh Đông
92 6.87 5.84 8 15 KPH KPH 210 24 38 106.347 11.183
360 08-12-2023
Trong hồ
94 6.93 6.12 7 12 KPH KPH 210 27 31 106.295 11.389
361 08-12-2023
K15 Kênh Phước Hòa
94 6.7 5.97 6 12 KPH KPH 120 25 22 106.627 11.362
362 08-12-2023
Cao su Năm Hồng
96 6.71 6.65 6 11 KPH KPH 200 21 19 106.436 11.503
363 08-12-2023
Trại heo Bảy Sinh
96 6.88 6.58 7 10 0.16 KPH 1500 18 11 106.487 11.504
364 07-12-2023
Cống số 3
92 7.08 5.67 11 20 KPH KPH 110 28 26 106.223 11.44
365 07-12-2023
Suối Xa cách
82 6.6 4.67 28 54 3.2 0.45 3900 71 76 106.232 11.389
366 07-12-2023
K18 kênh Tây
95 6.73 6.82 6 13 KPH KPH 200 26 40 106.144 11.342
367 07-12-2023
Cống số 2
92 7.18 5.37 10 24 KPH KPH 110 25 22 106.255 11.376
368 07-12-2023
Cầu Kà Tum
78 6.52 5.07 26 44 0.48 0.97 6400 63 97 106.224 11.667
369 07-12-2023
Cầu Bổ Túc
95 6.18 6.05 6 10 KPH KPH 110 24 27 106.259 11.637
370 07-12-2023
Cầu suối Ngô
95 6.32 6.54 8 12 KPH KPH 75 25 37 106.337 11.6
371 07-12-2023
Trại heo Việt Phước
90 6.82 5.71 7 16 KPH 0.32 1500 21 25 106.486 11.595
372 07-12-2023
Cầu Sài gòn 2
95 6.55 6.22 7 10 KPH KPH 210 21 24 106.486 11.595
373 11-11-2023
K34 kênh Đông
93 7.55 KPH KPH KPH KPH KPH 6.12 6 14 KPH KPH 93 25 KPH 28 106.429 11.085
374 11-11-2023
Cống số 1
94 7.64 KPH KPH KPH KPH KPH 6.53 11 18 KPH KPH 120 36 KPH 31 106.34 11.327
375 11-11-2023
Trong hồ
94 7.32 6.37 8 14 KPH KPH 240 33 22 106.295 11.389
376 11-11-2023
Cống số 3
95 7.36 6.4 7 12 KPH KPH 210 31 25 106.223 11.44
377 11-11-2023
Cống số 2
92 7.5 5.73 10 21 KPH KPH 120 22 24 106.255 11.376
378 17-10-2023
Cống số 1
94 7.36 KPH KPH KPH KPH KPH 6.86 13 24 KPH KPH 110 37 KPH 37 106.34 11.327
379 17-10-2023
K21 kênh Đông
94 7.35 KPH KPH KPH KPH KPH 6.65 8 17 KPH KPH 75 21 KPH 22 106.347 11.183
380 17-10-2023
Trong hồ
94 7.36 6.29 6 13 KPH KPH 93 17 28 106.295 11.389
381 17-10-2023
Cống số 3
93 7.31 6.08 13 25 KPH KPH 150 23 24 106.223 11.44
382 17-10-2023
Cống số 2
92 7.29 5.86 9 20 KPH KPH 140 18 21 106.255 11.376
383 15-09-2023
Suối Xa cách
90 6.43 5.67 11 18 0.1 0.31 93 16 30 106.232 11.389
384 15-09-2023
K18 kênh Tây
93 7.08 6.3 21 34 KPH KPH 210 42 33 106.144 11.342
385 15-09-2023
Cống số 2
95 7.01 7.42 14 31 KPH KPH 110 28 36 106.255 11.376
386 15-09-2023
Cầu Kà Tum
91 6.72 6.31 10 23 0.13 0.95 2000 29 43 106.224 11.667
387 15-09-2023
Cầu Bổ Túc
96 6.21 6.94 8 12 KPH KPH 120 15 31 106.259 11.637
388 15-09-2023
Cầu suối Ngô
93 6.05 6.12 7 15 0.23 KPH 43 17 35 106.337 11.6
389 15-09-2023
Trại heo Việt Phước
90 6.77 5.92 10 16 KPH 0.38 2000 45 42 106.486 11.595
390 15-09-2023
Cầu Sài gòn 2
92 6.72 7.34 9 19 KPH 0.37 2800 25 33 106.486 11.595
391 14-09-2023
K34 kênh Đông
95 7.1 KPH KPH KPH KPH KPH 8.73 6 15 KPH KPH 93 26 39 106.429 11.085
392 14-09-2023
Cống số 1
95 6.85 KPH KPH KPH KPH KPH 8.25 12 18 KPH KPH 43 33 35 106.34 11.327
393 14-09-2023
K12 Đức Hòa
96 7.08 6.91 7 12 KPH KPH 150 39 45 106.416 11.054
394 14-09-2023
K21 kênh Đông
96 7.1 6.49 7 10 KPH KPH 93 14 41 106.347 11.183
395 14-09-2023
Trong hồ
93 7.23 5.85 7 14 KPH KPH 140 31 51 106.295 11.389
396 14-09-2023
Cống số 3
96 6.95 7.18 9 14 KPH KPH 120 42 49 106.223 11.44
397 14-09-2023
K15 Kênh Phước Hòa
93 6.88 6.15 9 20 KPH KPH 210 73 98 106.627 11.362
398 14-09-2023
Cao su Năm Hồng
86 7.05 5.29 40 77 1.6 KPH 3600 65 195 106.436 11.503
399 14-09-2023
Trại heo Bảy Sinh
93 7.13 7.62 14 28 0.55 KPH 2400 56 44 106.487 11.504
400 19-08-2023
K34 kênh Đông
97 7.39 KPH KPH KPH KPH KPH 8.13 7 12 KPH KPH 93 27 KPH 50 106.429 11.085
401 19-08-2023
Cống số 1
96 7.57 KPH KPH KPH KPH KPH 8.05 8 14 KPH KPH 75 13 KPH 33 106.34 11.327
402 19-08-2023
Trong hồ
98 7.39 8.28 6 10 KPH KPH 150 22 45 106.295 11.389
403 19-08-2023
Cống số 3
94 7.43 6.72 8 18 KPH KPH 360 34 65 106.223 11.44
404 19-08-2023
Cống số 2
99 7.56 7.25 5 8 KPH KPH 120 23 34 106.255 11.376
405 26-07-2023
K34 kênh Đông
95 7.23 KPH KPH KPH KPH KPH 8.53 10 18 KPH KPH 110 21 KPH 33 106.429 11.085
406 26-07-2023
Cống số 1
95 7.35 KPH KPH KPH KPH KPH 8.41 13 24 KPH KPH 93 16 KPH 34 106.34 11.327
407 26-07-2023
Trong hồ
95 7.73 8.37 10 19 KPH KPH 120 40 95 106.295 11.389
408 26-07-2023
Cống số 3
93 7.31 6.07 14 22 KPH KPH 150 42 99 106.223 11.44
409 23-06-2023
Cầu Kà Tum
90 7.19 8.91 27 50 3.6 1.5 2100 78 263 106.224 11.667
410 23-06-2023
Cầu Bổ Túc
95 6.19 9.38 23 42 KPH KPH 110 37 54 106.259 11.637
411 23-06-2023
Cầu suối Ngô
60 5.64 6.81 17 28 KPH 0.1 64 23 22 106.337 11.6
412 23-06-2023
Trại heo Việt Phước
84 6.74 7.09 50 88 KPH 0.24 7500 118 576 106.486 11.595
413 23-06-2023
Cầu Sài gòn 2
84 7.04 9.08 147 252 KPH 0.21 9500 156 538 106.486 11.595
414 22-06-2023
K34 kênh Đông
95 7.05 8.84 12 20 KPH KPH 64 16 38 106.429 11.085
415 22-06-2023
Cống số 1
93 7 10.3 15 28 KPH KPH 75 15 35 106.34 11.327
416 22-06-2023
K12 Đức Hòa
93 7.06 6.38 10 16 KPH KPH 120 15 23 106.416 11.054
417 22-06-2023
K21 kênh Đông
97 7.01 6.3 5 8 KPH KPH 43 17 21 106.347 11.183
418 22-06-2023
Trong hồ
94 6.9 9.46 13 28 KPH KPH 150 29 47 106.295 11.389
419 22-06-2023
Cống số 3
95 6.77 7.35 20 43 KPH KPH 210 46 102 106.223 11.44
420 22-06-2023
Suối Xa cách
95 6.46 7.04 20 32 KPH KPH 93 19 33 106.232 11.389
421 22-06-2023
K18 kênh Tây
97 6.82 7.67 7 12 KPH KPH 210 25 35 106.144 11.342
422 22-06-2023
K15 Kênh Phước Hòa
93 6.84 6.3 15 26 KPH KPH 2400 89 100 106.627 11.362
423 22-06-2023
Cống số 2
95 6.74 7.18 14 28 KPH KPH 36 15 31 106.255 11.376
424 22-06-2023
Cao su Năm Hồng
94 7.91 8.91 23 40 KPH KPH 2900 38 53 106.436 11.503
425 22-06-2023
Trại heo Bảy Sinh
77 8.61 9.9 38 72 KPH KPH 4600 63 62 106.487 11.504
426 31-05-2023
K34 kênh Đông
87 6.8 0.005 0.005 0.005 0.005 0.005 6.52 5 11.7 0.25 0.13 6200 5.8 0.3 2.14 106.429 11.085
427 31-05-2023
Cống số 1
86 6.94 0.005 0.005 0.005 0.005 0.005 6.08 20 45.8 0.23 0.099 4500 6.1 0.3 1.37 106.34 11.327
428 31-05-2023
Trong hồ
91 6.97 6.32 5.1 10.5 0.09 0.001 4000 4 106.295 11.389
429 31-05-2023
Cống số 3
86 6.62 6.07 6 11.5 0.2 0.013 7600 10.3 106.223 11.44
430 31-05-2023
Cống số 2
83 6.96 6.3 6.5 13.2 0.38 0.008 8100 5.1 106.255 11.376
431 04-05-2023
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
71 6.33 3.8 14.9 27.6 1.34 0.092 0.081 0.094 8400 22.4 5.09 106.263 11.08
432 04-05-2023
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
72 6.47 5.12 10.6 20.4 0.53 0.15 0.053 0.068 9500 19.5 3.3 106.616 10.992
433 04-05-2023
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
75 6.26 2.1 35.7 58.2 5.78 0.12 0.035 1.19 33000 89.1 2.49 106.317 11.33
434 04-05-2023
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
69 6.3 4.49 20.7 40.4 3.29 0.14 0.09 0.21 13000 47.8 4.71 106.092 11.254
435 04-05-2023
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
68 6.22 3.74 18.9 35.1 2.38 0.11 0.26 12000 65.1 5.36 106.093 11.313
436 04-05-2023
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
82 7.17 6.37 8.6 15.4 0.31 0.065 0.028 0.036 6900 6.5 1.25 106.255 11.226
437 04-05-2023
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
79 6.55 4.05 35.2 55.6 7.36 0.041 0.033 0.12 31000 128.4 15.45 106.364 10.982
438 04-05-2023
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
84 7.18 6.08 8.6 15.7 0.28 0.027 0.026 0.031 8200 5.7 1.04 106.503 10.946
439 04-05-2023
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
82 6.73 6.24 9.7 18.1 0.46 0.042 0.03 0.051 6900 8.2 1.33 106.208 11.3
440 04-05-2023
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
79 6.31 3.87 30.8 50.2 6.12 0.063 0.035 0.063 22000 88.4 7.73 106.324 11.028
441 04-05-2023
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
85 7 6.19 7.5 14.2 0.31 0.052 0.023 0.03 4200 8.3 1.01 106.344 11.181
442 04-05-2023
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
83 7.31 6.34 7.1 13.4 0.32 0.03 0.026 0.039 7600 16.4 1.34 106.023 11.405
443 04-05-2023
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
83 6.72 6.38 7.5 14.5 0.41 0.018 0.026 0.034 9500 17.2 1.3 106.117 11.377
444 04-05-2023
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
82 6.84 5.79 7.8 15.2 0.44 0.021 0.024 0.026 8400 14.6 1.26 106.144 11.338
445 04-05-2023
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
85 6.72 5.82 5.9 12.4 0.26 0.061 0.016 0.015 5800 31.1 2.34 106.072 11.477
446 04-05-2023
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
86 6.62 6.07 6 11.5 0.2 0.04 0.014 0.013 7600 10.3 1.7 106.222 11.437
447 04-05-2023
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
83 6.96 6.3 6.5 13.2 0.38 0.052 0.011 0.008 8100 5.1 1.02 106.254 11.373
448 04-05-2023
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
90 7.11 6.66 5.4 10.5 0.14 0.02 0.008 0.003 4600 4 1.32 106.34 11.322
449 04-05-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
90 7.03 6.95 4.5 9.4 0.16 0.012 0.004 0.001 5400 4 0.7 106.363 11.476
450 04-05-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
90 6.94 6.88 4.5 8.6 0.16 0.009 0.004 0.001 6900 4 0.87 106.425 11.498
451 04-05-2023
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
90 7.16 6.45 4.6 9.2 0.088 0.028 0.006 0.003 4700 4 0.79 106.334 11.339
452 04-05-2023
Khu vực lòng hồ
91 6.97 6.32 5.1 10.5 0.09 0.015 0.009 0.001 4000 4 0.9 106.299 11.391
453 04-05-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
92 7 6.77 4.7 9.2 0.11 0.024 0.004 0.001 4300 4 0.68 106.363 11.416
454 04-05-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
87 7.07 6.72 6.2 12.3 0.071 0.053 0.009 0.006 5800 4 1.09 106.233 11.465
455 20-04-2023
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
77 6.36 3.5 9 18.6 0.47 0.12 0.05 0.185 7600 41.1 2.76 106.263 11.08
456 20-04-2023
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
70 6.43 4.45 15.5 28.4 1.41 0.13 0.103 0.175 8600 32.6 2.18 106.616 10.992
457 20-04-2023
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
66 6.72 1.65 27 52.7 7.82 0.2 0.099 0.918 31000 59.8 6.91 106.317 11.33
458 20-04-2023
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
69 6 3.2 21.9 38.7 2.67 0.21 0.09 0.166 11000 76.9 5.7 106.092 11.254
459 20-04-2023
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
64 5.92 5.02 18.5 36.1 3.06 0.14 0.085 0.248 12000 90.4 5.65 106.093 11.313
460 20-04-2023
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
84 7.29 6.08 7.6 15.4 0.22 0.093 0.039 0.046 7000 11.5 1.83 106.255 11.226
461 20-04-2023
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
77 6.59 2.29 38.4 56.4 8.47 0.12 0.038 0.124 33000 139.1 10.12 106.364 10.982
462 20-04-2023
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
85 7.18 6.19 7.5 14.5 0.2 0.12 0.035 0.035 7900 6.2 1.21 106.503 10.946
463 20-04-2023
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
81 6.63 5.3 8.6 16.4 0.74 0.11 0.035 0.058 7600 5.6 1.46 106.208 11.3
464 20-04-2023
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
80 6.33 4.38 28.9 46.5 6.85 0.16 0.036 0.056 25000 79.3 7.31 106.324 11.028
465 20-04-2023
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
92 6.85 6.44 7.5 14.9 0.16 0.14 0.029 0.026 3100 4 0.99 106.344 11.181
466 20-04-2023
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
85 7.34 6.15 6.2 12.7 0.17 0.08 0.024 0.026 5800 18.3 0.96 106.023 11.405
467 20-04-2023
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
82 6.72 5.9 8.6 16.8 0.62 0.1 0.026 0.041 8400 8.4 1.18 106.117 11.377
468 20-04-2023
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
82 6.68 5.87 6.6 14.2 0.47 0.17 0.024 0.031 7600 4 1.45 106.144 11.338
469 20-04-2023
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
85 6.74 6.08 6.8 13.2 0.21 0.16 0.033 0.019 6400 4 1.51 106.072 11.477
470 20-04-2023
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
87 6.78 5.96 5 10.3 0.17 0.09 0.024 0.015 9500 7.1 0.88 106.222 11.437
471 20-04-2023
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
83 6.87 6.1 6.4 12.4 0.76 0.12 0.019 0.019 5800 5.3 0.52 106.254 11.373
472 20-04-2023
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
88 6.75 5.91 4.2 8.6 0.11 0.08 0.01 0.008 6900 4 0.39 106.34 11.322
473 20-04-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
92 6.84 6.3 4.4 9.4 0.1 0.087 0.005 0.006 4100 4 0.43 106.363 11.476
474 20-04-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
88 6.68 6.04 4.6 10.2 0.21 0.085 0.004 0.004 8400 4 0.96 106.425 11.498
475 20-04-2023
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
86 6.9 5.88 4.3 8.6 0.33 0.087 0.006 0.003 7200 4 0.2 106.334 11.339
476 20-04-2023
Khu vực lòng hồ
92 6.84 6.02 4.6 9.5 0.18 0.091 0.008 0.005 4000 4 0.57 106.299 11.391
477 20-04-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
88 6.93 5.92 4.7 10.2 0.22 0.079 0.005 0.006 6200 4 0.27 106.363 11.416
478 20-04-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
88 6.84 6.3 5.8 11.5 0.08 0.084 0.01 0.009 4500 4 1.24 106.233 11.465
479 10-04-2023
K34 kênh Đông
83 5.95 0.005 0.005 0.005 0.005 0.005 4.31 5 13 0.42 0.53 2100 22 0.3 14.77 106.429 11.085
480 10-04-2023
Cống số 1
90 6.52 0.005 0.005 0.005 0.005 0.005 4.21 5 13 0.2 0.53 1700 26 0.3 12.6 106.34 11.327
481 10-04-2023
Cống số 2
90 6.35 0.005 0.005 0.005 0.005 0.005 4.74 5 16 0.22 0.65 1100 21 0.3 12.74 106.255 11.376
482 05-04-2023
Trong hồ
93 7.27 5.3 4.3 8.6 0.16 0.008 3600 4 106.295 11.389
483 05-04-2023
Cống số 3
84 6.32 6.22 5.8 12.1 0.8 0.02 8400 8.8 106.223 11.44
484 05-04-2023
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
79 6.6 3.97 11.7 20.5 0.53 0.091 0.038 0.116 8400 18.6 1.78 106.263 11.08
485 05-04-2023
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
81 6.62 5.38 14.6 26.3 1.07 0.18 0.035 0.108 9500 42.1 2.25 106.616 10.992
486 05-04-2023
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
74 6.59 1.48 28.2 52.3 5.33 0.26 0.041 1.109 22000 84.7 4.22 106.317 11.33
487 05-04-2023
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
69 6.57 4.63 18.2 34.3 2.85 0.15 0.099 0.24 33000 98.4 4.22 106.092 11.254
488 05-04-2023
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
70 6.43 5.54 15.2 32.2 2.27 0.14 0.086 0.278 11000 54.1 3.16 106.093 11.313
489 05-04-2023
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
82 7.51 6.35 8.2 16.7 0.35 0.05 0.029 0.053 6900 22.9 0.91 106.255 11.226
490 05-04-2023
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
71 6.71 3.45 27.8 51.3 7.59 0.36 0.124 0.09 43000 117.1 9.04 106.364 10.982
491 05-04-2023
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
86 7.32 6.78 7.8 14 0.26 0.073 0.029 0.05 9500 4 0.88 106.503 10.946
492 05-04-2023
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
82 6.87 6 8.2 15.3 0.66 0.024 0.03 0.071 5200 4 1.03 106.208 11.3
493 05-04-2023
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
73 6.6 5.25 22.2 36.2 5.66 0.25 0.208 0.075 21000 136.1 6.43 106.324 11.028
494 05-04-2023
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
87 7 6.34 7.1 13.2 0.27 0.035 0.025 0.039 4600 4 0.65 106.344 11.181
495 05-04-2023
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
83 7.57 6.52 6.9 15.2 0.4 0.043 0.021 0.036 6400 19.5 0.78 106.023 11.405
496 05-04-2023
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
83 6.95 6.13 7.2 12.4 0.38 0.058 0.023 0.034 9500 KPH 0.76 106.117 11.377
497 05-04-2023
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
82 7.02 5.31 7 13.1 0.45 0.08 0.021 0.035 5800 6.4 0.74 106.144 11.338
498 05-04-2023
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
82 7.15 5.78 6.4 15.3 0.6 0.072 0.025 0.045 7200 65.2 2.28 106.072 11.477
499 05-04-2023
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
84 6.32 6.22 5.8 12.1 0.8 0.088 0.016 0.02 8400 8.8 0.84 106.222 11.437
500 05-04-2023
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
85 7.3 5.69 5.1 10.4 0.39 0.04 0.014 0.014 6200 4 0.65 106.254 11.373
501 05-04-2023
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
88 7.23 6.42 4.8 9.2 0.24 0.058 0.014 0.015 5400 4 0.44 106.34 11.322
502 05-04-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
93 7.28 5.67 5 10.1 0.16 0.037 0.008 0.014 3400 4 0.64 106.363 11.476
503 05-04-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
87 7.08 5.38 4.5 8.2 0.14 0.03 0.006 0.008 9500 4 0.48 106.425 11.498
504 05-04-2023
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
89 7.29 6.03 4 7.2 0.25 0.046 0.009 0.009 8400 4 0.29 106.334 11.339
505 05-04-2023
Khu vực lòng hồ
93 7.27 5.3 4.3 8.6 0.16 0.05 0.01 0.008 3600 4 0.48 106.299 11.391
506 05-04-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
88 7.17 5.74 4.6 9.2 0.12 0.04 0.008 0.005 4800 4 0.51 106.363 11.416
507 05-04-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
95 7.05 6.22 4.5 8.5 0.14 0.028 0.005 0.005 3300 4 0.34 106.233 11.465
508 30-03-2023
K34 kênh Đông
94 7.73 5.08 6 9 0.15 KPH 2400 7 4.86 106.429 11.085
509 30-03-2023
Cống số 1
94 7.45 5.11 4 15 0.1 KPH 240 5 2.94 106.34 11.327
510 30-03-2023
K12 Đức Hòa
94 7.34 4.99 6 10 0.15 0.01 93 12 5.09 106.416 11.054
511 30-03-2023
K21 kênh Đông
88 7.01 5.3 4.2 9.2 0.26 0.004 7900 8.6 106.347 11.183
512 30-03-2023
Trong hồ
94 7.32 6.3 4.5 8.2 0.2 0.004 3500 4 106.295 11.389
513 30-03-2023
Cống số 3
86 7.25 5.6 3.7 8.6 0.54 0.004 9500 9.2 106.223 11.44
514 30-03-2023
Suối Xa cách
82 8.4 5.2 16 24 0.16 0.36 4600 12 5.35 106.232 11.389
515 30-03-2023
K18 kênh Tây
85 6.2 5.4 4.6 9.5 0.31 0.004 4900 6.2 106.144 11.342
516 30-03-2023
K15 Kênh Phước Hòa
94 7.65 4.82 6 10 0.09 KPH 21 15 1.46 106.627 11.362
517 30-03-2023
Cống số 2
92 6.98 5.5 4.1 8.4 0.23 0.004 4000 7.3 106.255 11.376
518 30-03-2023
Cao su Năm Hồng
94 7.63 4.85 7 10 0.14 KPH 15 3 1.51 106.436 11.503
519 30-03-2023
Trại heo Bảy Sinh
91 7.78 4.87 7 15 0.15 KPH 21 7 1.9 106.487 11.504
520 30-03-2023
Cầu Kà Tum
89 6.47 5.09 27 42 0.25 0.599 240 263 1.57 106.224 11.667
521 30-03-2023
Cầu Bổ Túc
94 8.15 5 6 9 0.11 KPH 23 41 4.9 106.259 11.637
522 30-03-2023
Cầu suối Ngô
91 6.42 4.7 6 10 0.31 0.054 9 20 3.55 106.337 11.6
523 30-03-2023
Trại heo Việt Phước
94 7.89 4.86 7 10 0.19 0.015 15 10 2.02 106.486 11.595
524 30-03-2023
Cầu Sài gòn 2
93 8.04 4.85 8 12 0.15 KPH 43 9 2.24 106.486 11.595
525 22-03-2023
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
84 6.2 4.3 12.4 22.8 0.53 0.11 0.039 0.044 3900 28.8 1.2 106.263 11.08
526 22-03-2023
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
80 6.05 4.5 12.4 20.2 0.36 0.08 0.043 0.05 8400 44.1 1.12 0.1 106.616 10.992
527 22-03-2023
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
66 5.87 2.4 29.4 50.2 5.48 0.62 0.049 0.75 27000 74.3 4.51 106.317 11.33
528 22-03-2023
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
64 5.95 3 21.2 38.4 2.44 0.48 0.085 0.22 13000 66.2 1.79 106.092 11.254
529 22-03-2023
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
59 5.87 3.5 19.1 36.5 2.9 0.36 0.078 0.22 21000 4 1.5 106.093 11.313
530 22-03-2023
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
82 6.56 5.1 6.8 16.5 0.37 0.1 0.039 0.004 4700 6.5 0.45 106.255 11.226
531 22-03-2023
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
72 6.52 4.7 24.7 48.2 6.09 0.58 0.093 0.021 36000 88.4 3.7 106.364 10.982
532 22-03-2023
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
87 6.89 5.6 4.7 10.5 0.26 0.054 0.034 0.004 6200 6.6 0.57 106.503 10.946
533 22-03-2023
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
86 6.37 5.3 6.2 12.2 0.42 0.12 0.033 0.004 4100 7.6 0.46 106.208 11.3
534 22-03-2023
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
71 6.25 3.5 21.5 35.2 3.97 0.23 0.075 0.035 23000 61.4 3.05 106.324 11.028
535 22-03-2023
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
88 7.01 5.3 4.2 9.2 0.26 0.04 0.031 0.004 7900 8.6 0.56 106.344 11.181
536 22-03-2023
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
88 6.62 5.8 4.4 10.5 0.21 0.047 0.028 0.004 5400 10.8 0.51 106.023 11.405
537 22-03-2023
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
86 6.55 6 4.6 10.2 0.32 0.036 0.028 0.004 8100 4 0.72 106.117 11.377
538 22-03-2023
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
85 6.2 5.4 4.6 9.5 0.31 0.046 0.026 0.004 4900 6.2 0.56 106.144 11.338
539 22-03-2023
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
86 7.21 5.3 5.4 10.5 0.27 0.045 0.02 0.004 8400 9 0.4 106.072 11.477
540 22-03-2023
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
86 7.25 5.6 3.7 8.6 0.54 0.035 0.02 0.004 9500 9.2 0.36 106.222 11.437
541 22-03-2023
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
92 6.98 5.5 4.1 8.4 0.23 0.06 0.019 0.004 4000 7.3 0.31 106.254 11.373
542 22-03-2023
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
92 7.14 5.2 4.2 9.2 0.21 0.054 0.018 0.004 3800 4 0.29 106.34 11.322
543 22-03-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
87 7.76 6.5 5.7 10.5 0.17 0.019 0.009 0.005 5200 4 0.28 106.363 11.476
544 22-03-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
86 7.04 6.2 4.4 9.4 0.52 0.032 0.009 0.004 7600 4 0.17 106.425 11.498
545 22-03-2023
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
86 7.41 6.2 4.4 9.1 0.39 0.045 0.011 0.004 7200 4 0.17 106.334 11.339
546 22-03-2023
Khu vực lòng hồ
94 7.32 6.3 4.5 8.2 0.2 0.024 0.011 0.004 3500 4 0.13 106.299 11.391
547 22-03-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
97 7.71 6.1 4.4 8.6 0.16 0.038 0.01 0.004 1500 4 0.14 106.363 11.416
548 22-03-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
96 7.2 6.2 4.9 10.8 0.21 0.021 0.01 0.004 2500 4 0.22 106.233 11.465
549 06-03-2023
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
62 5.77 5.1 13.5 25.7 0.56 0.095 0.034 0.17 4600 9.4 0.7 106.263 11.08
550 06-03-2023
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
71 6.54 4.8 12.9 21.1 0.53 0.089 0.06 0.15 7000 12.6 0.53 106.616 10.992
551 06-03-2023
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
82 6.12 2.14 23.5 43.5 3.85 0.21 0.043 0.88 2800 43.2 3.15 106.317 11.33
552 06-03-2023
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
38 5.54 5.5 21.8 36.2 1.3 0.14 0.104 0.25 9500 19.8 1.14 106.092 11.254
553 06-03-2023
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
51 5.72 5.3 15.8 28.1 1.68 0.075 0.1 0.37 7900 35.1 1.52 106.093 11.313
554 06-03-2023
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
83 6.43 6.5 7.7 15.4 0.32 0.053 0.029 0.035 4900 6.9 0.29 106.255 11.226
555 06-03-2023
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
81 6.4 5.02 26.9 46.3 4.83 0.054 0.05 0.076 9500 54.2 4.86 106.364 10.982
556 06-03-2023
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
86 7.12 6.35 6 11.7 0.24 0.077 0.025 0.024 6400 4 0.35 106.503 10.946
557 06-03-2023
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
83 6.14 6.12 6.1 13.4 0.46 0.042 0.025 0.03 5800 4 0.39 106.208 11.3
558 06-03-2023
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
72 6.23 4.93 20.6 32.9 3.12 0.085 0.059 0.078 9500 29.6 3.66 106.324 11.028
559 06-03-2023
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
91 6.9 5.22 6.1 11.8 0.36 0.023 0.021 0.016 2300 9.2 0.34 106.344 11.181
560 06-03-2023
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
89 6.52 5.39 6.5 11.5 0.4 0.028 0.021 0.025 3100 5.4 0.39 106.023 11.405
561 06-03-2023
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
88 6.74 6.12 4.6 9.8 0.46 0.026 0.02 0.019 4300 6.2 0.44 106.117 11.377
562 06-03-2023
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
83 7.15 5.83 6.8 12.5 0.39 0.026 0.019 0.019 7200 6 0.42 106.144 11.338
563 06-03-2023
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
87 6.37 6.56 4.5 10.4 0.41 0.089 0.015 0.01 5200 6.3 0.52 106.072 11.477
564 06-03-2023
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
89 7.01 6.19 4.7 10.6 0.42 0.04 0.014 0.012 4100 6 0.3 106.222 11.437
565 06-03-2023
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
95 6.43 6.25 4.4 9.2 0.29 0.081 0.011 0.009 3300 5.2 0.27 106.254 11.373
566 06-03-2023
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
88 7.14 6.33 5.7 10.8 0.19 0.083 0.009 0.005 4700 4 0.18 106.34 11.322
567 06-03-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
86 7.56 6.17 6.2 12.3 0.16 0.034 0.003 0.004 5400 4 0.12 106.363 11.476
568 06-03-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
80 6.87 4.1 12.8 22.8 2.14 0.032 0.003 0.008 9500 4 0.15 106.425 11.498
569 06-03-2023
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
80 7.23 4.5 8 16.6 1.34 0.033 0.005 0.006 8400 4 0.14 106.334 11.339
570 06-03-2023
Khu vực lòng hồ
89 7.41 5.09 5 10.7 0.33 0.039 0.005 0.004 3400 4 0.17 106.299 11.391
571 06-03-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
97 7.25 6.2 5 9.8 0.2 0.027 0.006 0.005 1700 4 0.18 106.363 11.416
572 06-03-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
97 7.8 6.1 4.3 9.2 0.18 0.04 0.004 0.004 2100 4 0.25 106.233 11.465
573 28-02-2023
K34 kênh Đông
97 6.88 KPH KPH KPH KPH KPH 7.37 7 11 KPH KPH 430 17 0.45 7.89 106.429 11.085
574 28-02-2023
Cống số 1
97 6.93 KPH KPH KPH KPH KPH 7.27 8 11 0.08 KPH 930 12 0.4 16.9 106.34 11.327
575 28-02-2023
Trong hồ
98 6.99 7.31 6 9 0.03 KPH 430 10 9.91 106.295 11.389
576 28-02-2023
Cống số 3
97 7.07 7.24 8 12 0.06 0.086 280 12 43.4 106.223 11.44
577 28-02-2023
Cống số 2
97 7.2 7.32 8 12 0.09 KPH 930 8 25.3 106.255 11.376
578 26-02-2023
Cống số 2
95 7.4 7.33 12 22 KPH KPH 140 28 56 106.255 11.376
579 20-02-2023
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
56 5.69 5.97 13.4 25.2 0.76 0.28 0.046 0.098 5800 8.8 0.15 106.263 11.08
580 20-02-2023
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
82 6.91 5.79 11.2 17.7 0.31 0.42 0.034 0.093 4800 10.65 0.12 106.616 10.992
581 20-02-2023
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
82 6.41 4.9 23.7 40.2 3.84 1.24 0.038 0.304 3900 11.34 0.67 106.317 11.33
582 20-02-2023
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
70 6.45 4.38 19.3 30.1 1.93 0.91 0.108 0.165 5900 6.88 0.18 106.092 11.254
583 20-02-2023
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
77 6.14 4.76 24 35.6 1.76 1.05 0.098 0.173 2100 41.2 0.17 106.093 11.313
584 20-02-2023
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
87 7.32 5.59 9.8 16 0.4 0.62 0.033 0.059 3400 36.72 0.08 106.255 11.226
585 20-02-2023
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
80 6.85 4.19 26.1 40.6 5 1.63 0.038 0.076 8400 24.1 0.7 106.364 10.982
586 20-02-2023
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
87 7.24 5.7 4.6 10.2 0.26 0.14 0.028 0.046 7000 99.15 0.07 106.503 10.946
587 20-02-2023
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
82 6.78 5.55 8.8 14.3 0.56 0.36 0.026 0.049 5400 4 0.07 106.208 11.3
588 20-02-2023
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
82 6.43 3.94 5.3 11.5 0.45 0.25 0.045 0.095 7200 6.45 0.51 106.324 11.028
589 20-02-2023
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
85 7.24 5.77 6.7 13.2 0.27 0.14 0.021 0.033 5000 87.3 0.11 106.344 11.181
590 20-02-2023
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
86 7.05 5.65 7.4 17.2 0.23 0.3 0.021 0.043 4400 4 0.08 106.023 11.405
591 20-02-2023
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
86 6.98 5.91 8.5 15.2 0.37 0.13 0.021 0.039 3800 5.22 0.09 106.117 11.377
592 20-02-2023
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
84 7.21 5.53 5.6 10.5 0.6 0.12 0.02 0.041 5900 7.44 0.09 106.144 11.338
593 20-02-2023
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
86 7.15 5.72 5.9 12.1 0.3 0.056 0.019 0.044 4700 19.62 0.07 106.072 11.477
594 20-02-2023
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
81 7.25 5.46 7.5 15.2 0.59 0.084 0.018 0.024 6900 7.18 0.05 106.222 11.437
595 20-02-2023
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
89 7.21 5.6 4.8 10.3 0.23 0.26 0.019 0.019 4500 5.24 0.04 106.254 11.373
596 20-02-2023
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
92 7.4 5.8 6.2 12.1 0.22 0.12 0.016 0.018 3100 4 0.04 106.34 11.322
597 20-02-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
90 8.1 5.94 6.6 15.2 0.67 0.042 0.008 0.011 1700 4 0.04 106.363 11.476
598 20-02-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
82 7.8 3.68 10.5 18.7 1.7 0.092 0.005 0.014 4200 4 0.04 106.425 11.498
599 20-02-2023
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
86 7.9 4.41 13.5 22.1 2.7 0.15 0.011 0.008 3200 4 0.06 106.334 11.339
600 20-02-2023
Khu vực lòng hồ
92 8.2 5.72 4.9 11.3 0.75 0.14 0.006 0.011 2800 4 0.04 106.299 11.391
601 20-02-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
90 7.5 5.51 4.6 8.6 0.19 0.096 0.009 0.013 4200 4 0.04 106.363 11.416
602 20-02-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
97 8.3 5.65 4.2 10.3 0.15 0.18 0.005 0.009 2200 4 0.05 106.233 11.465
603 05-02-2023
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
78 6.46 5.45 9.2 17.5 0.86 0.6 0.1 0.072 3300 5.3 0.22 106.263 11.08
604 05-02-2023
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
79 6.76 5.41 6.2 13.4 0.91 0.39 0.08 0.018 3100 5.5 0.23 106.616 10.992
605 05-02-2023
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
80 6.93 5.68 11.7 19.2 0.84 0.71 0.14 0.047 2700 6.2 0.198 106.317 11.33
606 05-02-2023
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
73 6.62 5.57 8.5 17.2 0.57 0.87 0.21 0.029 11000 24.6 0.248 106.092 11.254
607 05-02-2023
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
82 6.66 4.53 7.4 14.5 0.18 0.66 0.18 0.064 2300 7.9 0.14 106.093 11.313
608 05-02-2023
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
80 7.59 5.74 8.8 18.2 0.92 0.75 0.2 0.039 1500 5.1 0.218 106.255 11.226
609 05-02-2023
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
73 6.41 5.82 19.4 30.1 2.55 1.26 0.36 0.014 26000 86.4 1.05 106.364 10.982
610 05-02-2023
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
73 7.5 5.29 9.7 15.6 0.51 0.3 0.052 0.067 5200 6.1 0.13 106.503 10.946
611 05-02-2023
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
83 7.45 5.05 8.3 18.2 0.74 0.77 0.034 0.045 4400 4.6 0.19 106.208 11.3
612 05-02-2023
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
73 6.26 5.62 14.8 22.4 2.98 0.74 0.31 0.029 21000 12.8 0.62 106.324 11.028
613 05-02-2023
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
79 7.63 5.96 7.4 14.4 0.27 0.53 0.1 0.075 4200 4.6 0.24 106.344 11.181
614 05-02-2023
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
78 7.2 5.29 7.5 12.4 0.69 0.33 0.09 0.037 3500 6.7 0.35 106.023 11.405
615 05-02-2023
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
75 7.35 5.69 7.9 15.4 0.88 0.39 0.12 0.018 4500 5.1 0.48 106.117 11.377
616 05-02-2023
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
74 7.5 6.16 9.1 14.2 0.55 0.47 0.19 0.03 8100 9.3 0.238 106.144 11.338
617 05-02-2023
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
90 7.34 5.45 5.8 12.4 0.19 0.15 0.04 0.024 3600 4 0.21 106.072 11.477
618 05-02-2023
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
79 7.41 5.21 4.2 8.2 0.25 0.31 0.11 0.003 6800 4 0.18 106.222 11.437
619 05-02-2023
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
74 7.08 5.61 6.8 12.4 0.72 0.61 0.24 0.02 7200 4 0.165 106.254 11.373
620 05-02-2023
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
90 7.6 5.91 8.7 14.2 0.64 0.2 0.006 0.022 2100 4 0.08 106.34 11.322
621 05-02-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
74 8.68 5.66 6.2 13.4 0.42 0.051 0.001 0.018 2700 4 0.06 106.363 11.476
622 05-02-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
92 8.01 5.46 5.5 10.8 0.33 0.13 0.02 0.005 2500 4 0.048 106.425 11.498
623 05-02-2023
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
87 8.1 5.75 6 12.5 0.27 0.077 0.006 0.014 4500 4 0.025 106.334 11.339
624 05-02-2023
Khu vực lòng hồ
97 8.4 5.81 4.2 9.2 0.19 0.17 0.005 0.002 2200 4 0.045 106.299 11.391
625 05-02-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
93 7.83 5.54 3.7 7.2 0.28 0.12 0.006 0.005 3600 4 0.061 106.363 11.416
626 05-02-2023
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
97 8.46 5.61 3.8 8.5 0.11 0.094 0.008 0.002 1700 4 0.093 106.233 11.465
627 31-01-2023
K34 kênh Đông
81 7.5 0.005 0.005 0.005 0.005 0.005 5.29 9.7 15.6 0.51 0.067 5200 6.1 0.3 12.74 106.429 11.085
628 31-01-2023
Cống số 1
90 7.6 0.005 0.005 0.005 0.005 0.005 5.91 8.7 14.2 0.64 0.022 2100 4 0.3 10.65 106.34 11.327
629 01-05-2022
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
73 6.51 4.62 7.25 13.5 0.77 0.47 0.0538 0.025 5400 29.67 1.02 106.263 11.08
630 01-05-2022
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
70 6.52 3.42 8.62 15.4 0.63 0.64 0.16 0.041 5200 38.2 2.75 106.616 10.992
631 01-05-2022
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
74 6.65 1.3 14.24 25.2 5.22 0.11 0.0375 0.97 33000 52.87 3.13 106.317 11.33
632 01-05-2022
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
76 6.19 2.4 11.34 20.5 1.19 0.12 0.035 0.17 8100 73.2 3.48 106.092 11.254
633 01-05-2022
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
68 6.29 3.22 9.48 18.2 1.77 0.46 0.12 0.24 11000 95.4 3.66 106.093 11.313
634 01-05-2022
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
88 6.97 6.14 5.34 10.1 0.2 0.17 0.0338 0.003 4800 KPH 0.17 106.255 11.226
635 01-05-2022
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
72 6.76 4.58 10.21 19.2 4.25 0.23 0.0738 0.001 62000 42.08 3.35 106.364 10.982
636 01-05-2022
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
85 7.37 6.35 8.01 14.2 0.17 0.018 0.0325 0.001 6400 6.72 0.17 106.503 10.946
637 01-05-2022
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
82 6.94 5.73 8.62 15.2 0.36 0.021 0.0275 0.006 9200 7.1 0.24 106.208 11.3
638 01-05-2022
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
70 6.93 3.37 11.21 20.1 4.79 0.52 0.0538 0.058 48000 100.26 3.47 106.324 11.028
639 01-05-2022
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
82 7.16 6.34 8.45 15.2 0.49 0.15 0.03 0.009 7000 6.42 0.14 106.344 11.181
640 01-05-2022
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
85 8.29 5.66 6.84 12.4 0.16 0.074 0.0163 0.004 5400 9.5 0.25 106.023 11.405
641 01-05-2022
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
87 7.06 6.25 6.04 10.2 0.2 0.036 0.0188 0.006 8100 14.38 0.25 106.117 11.377
642 01-05-2022
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
84 7 5.93 8.21 14.2 0.27 0.054 0.0213 0.005 8400 6.77 0.31 106.144 11.338
643 01-05-2022
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
88 7.01 6.53 5.24 9.1 0.18 0.12 0.0163 0.004 7600 10.38 0.34 106.072 11.477
644 01-05-2022
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
85 7.09 5.95 6.48 12.1 0.28 0.15 0.0188 0.005 6900 8.54 0.24 106.222 11.437
645 01-05-2022
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
86 7.58 6.82 5.52 10.5 0.53 0.051 0.0188 0.005 6200 6.3 0.27 106.254 11.373
646 01-05-2022
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
87 7.23 6.32 5.12 9.5 0.43 0.14 0.0125 0.001 4700 KPH 0.18 106.34 11.322
647 01-05-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
75 8.65 5.81 5.01 8.5 0.11 0.033 0.0075 0.009 4800 KPH 0.15 106.363 11.476
648 01-05-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
83 8.4 5.75 6.52 12.1 0.54 0.044 0.0063 0.005 5400 8.7 0.1 106.425 11.498
649 01-05-2022
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
86 7.49 5.16 5.12 9.2 0.11 0.063 0.0175 0.001 5200 KPH 0.12 106.334 11.339
650 01-05-2022
Khu vực lòng hồ
93 7.79 5.6 4.62 8.5 0.16 0.044 0.0113 0.001 3400 KPH 0.14 106.299 11.391
651 01-05-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
90 7.38 6.52 4.05 7.5 0.11 0.058 0.0125 0.001 4800 5.65 0.24 106.363 11.416
652 01-05-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
88 7.7 6.02 4.12 8.2 0.22 0.041 0.0088 0.008 6900 8.92 0.32 106.233 11.465
653 15-04-2022
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
71 6.54 2.88 10 19.2 0.37 0.24 0.11 0.015 4500 26.8 2.38 106.263 11.08
654 15-04-2022
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
73 6.44 2.33 13 20.2 4.12 0.32 0.14 0.019 3800 18.9 2.66 106.616 10.992
655 15-04-2022
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
74 6.47 0.69 18.5 30.1 1.67 0.16 0.033 0.58 24000 26.8 0.75 106.317 11.33
656 15-04-2022
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
69 6.52 1.96 2.2 30.1 3.27 0.12 0.16 0.18 11000 18.2 0.85 106.092 11.254
657 15-04-2022
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
76 6.7 3.03 22.3 35.1 0.24 0.25 0.22 0.52 2800 12.6 0.8 106.093 11.313
658 15-04-2022
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
87 7.09 5.23 13.7 19.2 2.98 0.039 0.023 0.014 3100 6.2 1.88 106.255 11.226
659 15-04-2022
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
88 6.3 4.01 6.5 10.5 0.09 0.014 0.026 0.019 4000 121.1 0.31 106.364 10.982
660 15-04-2022
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
83 7.24 6.61 16 25.6 3.71 0.062 0.035 0.023 35000 8.3 0.75 106.503 10.946
661 15-04-2022
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
79 6.7 3.87 12.4 20.2 2.1 0.15 0.045 0.019 21000 10.7 3 106.208 11.3
662 15-04-2022
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
86 6.41 2.8 12 17.5 0.1 0.3 0.033 0.012 3400 61.8 1.81 106.324 11.028
663 15-04-2022
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
80 6.98 5.54 4.2 8.1 0.26 0.047 0.066 0.011 5400 5.2 1.69 106.344 11.181
664 15-04-2022
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
85 7.12 5.49 8.2 13.1 0.18 0.096 0.024 0.009 4900 10.3 0.31 106.023 11.405
665 15-04-2022
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
82 7.13 4.65 8.6 14.1 0.56 0.12 0.021 0.011 4600 11.1 4.25 106.117 11.377
666 15-04-2022
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
79 6.67 3.22 8.6 16.2 1.34 0.21 0.026 0.009 11000 10.8 0.5 106.144 11.338
667 15-04-2022
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
81 6.76 4.42 7.4 12.1 0.39 0.082 0.045 0.009 9500 8.1 1.75 106.072 11.477
668 15-04-2022
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
82 6.35 5.79 10.2 19.2 2.14 0.096 0.033 0.01 7200 10.6 1.68 106.222 11.437
669 15-04-2022
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
86 7.08 5.71 6.1 10.5 0.13 0.069 0.038 0.11 5900 39.8 1.13 106.254 11.373
670 15-04-2022
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
94 6.91 6.23 8.1 13.2 0.1 0.048 0.038 0.011 2100 9.1 0.18 106.34 11.322
671 15-04-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
91 8.36 6.88 6.7 12.5 0.12 0.062 0.031 0.012 3900 5.2 0.25 106.363 11.476
672 15-04-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
88 8.24 6 7.8 13.5 0.54 0.04 0.025 0.01 3400 10.6 0.23 106.425 11.498
673 15-04-2022
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
79 7.16 6.57 6.9 12.6 0.47 0.071 0.063 0.009 4100 5.1 0.18 106.334 11.339
674 15-04-2022
Khu vực lòng hồ
90 7.35 4.39 6.3 10.3 0.11 0.068 0.038 0.008 3300 6.1 0.48 106.299 11.391
675 15-04-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
84 7.43 4.2 4.2 8.1 0.55 0.051 0.026 0.012 5200 7.5 0.5 106.363 11.416
676 15-04-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
87 7.35 6.68 4.7 9.1 0.55 0.062 0.02 0.01 6400 6.1 0.33 106.233 11.465
677 01-04-2022
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
74 6.55 6.09 12.4 20.4 0.76 0.34 0.191 0.063 58000 86.9 3.52 0.1 106.263 11.08
678 01-04-2022
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
72 6.49 4.96 12.7 19.2 0.68 0.27 0.101 0.091 6900 22.5 1.85 106.616 10.992
679 01-04-2022
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
76 6.52 3.12 30.1 48.7 5.21 0.12 0.026 0.664 12000 101.5 5.02 106.317 11.33
680 01-04-2022
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
77 6.61 3.41 24.5 35.9 1.94 0.11 0.045 0.193 7200 17.6 4.27 106.092 11.254
681 01-04-2022
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
68 6.83 3.72 30.4 45.8 5.33 0.18 0.403 0.523 22000 38.1 3.21 106.093 11.313
682 01-04-2022
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
84 7.4 5.91 10.5 16.2 0.22 0.025 0.015 0.041 9500 KPH 0.4 106.255 11.226
683 01-04-2022
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
78 6.68 2.66 27.1 40.3 3.16 0.017 0.028 0.101 36000 89.3 6.23 106.364 10.982
684 01-04-2022
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
85 7.51 6.46 10 16.3 0.13 0.038 0.013 0.034 5400 8.7 0.35 106.503 10.946
685 01-04-2022
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
84 6.88 6.15 8.4 15.2 0.2 0.031 0.018 0.035 8400 24.4 0.75 106.208 11.3
686 01-04-2022
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
80 6.44 4.33 26.4 42.5 4.68 0.65 0.018 0.041 33000 100.1 5.21 106.324 11.028
687 01-04-2022
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
84 7.23 5.74 9 14.2 0.22 0.094 0.011 0.025 6900 KPH 0.98 106.344 11.181
688 01-04-2022
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
84 7.41 5.51 8.4 13.5 0.2 0.074 0.011 0.025 5200 14.6 0.89 106.023 11.405
689 01-04-2022
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
84 7.05 6.03 8.7 15.2 0.21 0.06 0.01 0.02 12000 6.9 0.47 106.117 11.377
690 01-04-2022
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
89 6.91 5.74 6.2 10.5 0.12 0.119 0.011 0.018 4100 KPH 0.46 106.144 11.338
691 01-04-2022
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
86 7.93 6.6 7.9 15.2 0.28 0.044 0.011 0.015 4700 13.3 0.45 106.072 11.477
692 01-04-2022
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
83 6.37 6.23 8.2 14.2 0.31 0.07 0.01 0.01 6400 8.6 0.6 106.222 11.437
693 01-04-2022
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
90 6.51 5.74 10.4 16.2 0.75 0.156 0.029 0.039 1200 12.4 1.24 106.254 11.373
694 01-04-2022
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
92 7.7 6.39 6.9 12.5 0.26 0.054 0.006 0.004 3400 KPH 0.54 106.34 11.322
695 01-04-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
45 9.39 6.46 5.5 9.1 0.1 0.085 0.01 0.051 4300 8.6 0.34 106.363 11.476
696 01-04-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
82 7.2 6.34 11.4 18.2 1.18 0.045 0.005 0.003 5900 KPH 0.24 106.425 11.498
697 01-04-2022
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
85 7.6 6.21 10.3 19.2 1.18 0.066 0.004 0.001 4300 KPH 0.23 106.334 11.339
698 01-04-2022
Khu vực lòng hồ
89 8.31 5.35 8.1 14.6 0.68 0.096 0.014 0.001 2200 8.3 0.21 106.299 11.391
699 01-04-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
84 7.64 6.36 6.8 12.4 0.49 0.084 0.006 0.004 8400 KPH 0.12 106.363 11.416
700 01-04-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
93 7.99 6.48 6.5 10.2 0.16 0.051 0.004 0.003 3500 KPH 0.36 106.233 11.465
701 17-03-2022
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
71 6.59 6.02 10.1 18.2 0.43 0.039 0.09 0.205 32000 34.64 0.072 106.263 11.08
702 17-03-2022
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
71 6.47 5.73 14.5 26.5 0.36 0.089 0.06 0.198 9500 87.2 0.15 106.616 10.992
703 17-03-2022
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
78 6.39 4.23 30.4 50.8 7.15 0.085 0.039 0.484 8400 24.38 0.15 106.317 11.33
704 17-03-2022
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
68 6.77 3.76 24.2 40.2 3.93 0.091 0.158 0.355 5900 20.9 0.039 106.092 11.254
705 17-03-2022
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
70 6.96 5.41 26.5 46.2 4.28 0.41 0.216 0.655 14000 6.89 0.054 106.093 11.313
706 17-03-2022
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
84 7.23 6.25 15.2 20.5 0.26 0.055 0.028 0.069 7600 10.07 0.018 106.255 11.226
707 17-03-2022
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
72 6.59 5.6 27.3 38.1 8.43 2.12 0.051 0.118 9500 131.07 0.54 106.364 10.982
708 17-03-2022
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
94 7.46 6.51 10.5 18.5 0.22 0.075 0.028 0.06 2500 8.4 0.012 106.503 10.946
709 17-03-2022
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
84 7 5.93 17.2 26.9 0.29 0.033 0.02 0.061 7900 12.73 0.014 106.208 11.3
710 17-03-2022
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
75 6.59 2.14 29.5 40.2 4.13 1.65 0.034 0.246 22000 354.1 0.057 106.324 11.028
711 17-03-2022
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
84 7.1 6.25 9.1 18 0.26 0.034 0.015 0.071 8400 KPH 0.013 106.344 11.181
712 17-03-2022
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
87 7.35 6.41 7.9 15.6 0.28 0.02 0.013 0.039 4500 10.65 0.018 106.023 11.405
713 17-03-2022
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
87 7.13 6.61 7.5 11.4 0.23 0.037 0.014 0.035 9500 8.43 0.025 106.117 11.377
714 17-03-2022
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
88 7.12 5.68 6.5 10.8 0.26 0.032 0.015 0.028 4400 KPH 0.016 106.144 11.338
715 17-03-2022
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
87 7.44 4.66 5.1 9.5 0.46 0.085 0.019 0.034 4100 9.56 0.044 106.072 11.477
716 17-03-2022
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
88 6.38 6.34 9.1 13.2 0.77 0.043 0.011 0.024 3700 9.98 0.016 106.222 11.437
717 17-03-2022
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
95 7.53 6.73 8.2 12.9 0.28 0.2 0.009 0.02 2200 KPH 0.01 106.254 11.373
718 17-03-2022
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
89 7 6.1 8.5 14.2 0.09 0.025 0.01 0.021 3700 KPH 0.013 106.34 11.322
719 17-03-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
88 7.39 5.98 8.9 16.3 0.16 0.026 0.01 0.015 3900 7.38 0.053 106.363 11.476
720 17-03-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
86 7.66 6.23 8.1 12.5 0.17 0.024 0.006 0.008 4800 KPH 0.007 106.425 11.498
721 17-03-2022
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
82 7.44 5.53 7.9 14.4 0.35 0.052 0.006 0.005 5400 KPH 0.007 106.334 11.339
722 17-03-2022
Khu vực lòng hồ
90 7.63 6.48 9.1 15.2 0.38 0.02 0.01 0.005 2700 KPH 0.009 106.299 11.391
723 17-03-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
87 7.38 6.62 7.2 11.4 0.18 0.035 0.003 0.003 6500 7.3 0.011 106.363 11.416
724 17-03-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
93 7.8 5.8 5.6 9.7 0.099 0.04 0.011 0.005 3200 KPH 0.012 106.233 11.465
725 03-03-2022
Trên Sông Vàm Cỏ Đông cách cầu Gò Dầu khoảng 50m
73 6.53 4.71 16.3 28.4 0.4 0.16 0.06 0.076 4700 KPH 0.25 106.263 11.08
726 03-03-2022
Trên Sông Sài Gòn cách cầu Phú Cường khoảng 3km về phía thượng lưu
73 6.47 5.96 22.2 36.8 1.13 0.09 0.065 0.081 18000 39.1 0.57 106.616 10.992
727 03-03-2022
Trên kênh tiêu sau đập phụ hồ chứa nước Dầu Tiếng
69 6.39 3.54 24.8 40.4 6.69 0.21 0.06 0.18 92000 68.7 1.83 106.317 11.33
728 03-03-2022
Trên Rạch Tây Ninh, cách sông Vàm Cỏ khoảng 1000m
69 6.74 3.65 17.8 32.4 1.52 0.92 0.45 0.16 24000 56.4 0.37 106.092 11.254
729 03-03-2022
Trên Rạch Tây Ninh trong thị xã, cách cầu khoảng 50m
67 6.85 2.91 23.7 36.8 5.42 1.03 0.19 0.5 54000 102.2 0.91 106.093 11.313
730 03-03-2022
Trên kênh tiêu T12-T17 (vị trí K0+395) xã Truông Mít, Dương Minh Châu
84 8.03 6.17 8.2 15 0.29 0.52 0.031 0.041 7600 24.4 0.17 106.255 11.226
731 03-03-2022
Trên kênh Xáng giáp ranh tỉnh Long An và Tp.HCM
71 6.74 4.12 33.8 44.3 7.53 1.36 0.11 0.055 25000 97.2 1.34 106.364 10.982
732 03-03-2022
Trên kênh chính Đông (trước khu vực cấp nước cho nhà máy nước trên kênh Đông)
87 7.7 6.46 6.5 10.9 0.21 0.2 0.036 0.038 5800 5.2 0.23 106.503 10.946
733 03-03-2022
Trên kênh tưới TN1 (cấp 2 kênh chính Tây), cách đầu kênh tưới khoảng 500m
86 6.95 6.3 9.4 15.2 0.43 0.14 0.041 0.038 4000 19.7 0.19 106.208 11.3
734 03-03-2022
Trên kênh Vàm Trảng giáp ranh tỉnh Long An và Tây Ninh
72 6.54 5 21.5 30.2 2.77 0.54 0.11 0.051 8100 27.4 0.52 106.324 11.028
735 03-03-2022
Trên kênh Chính Đông cách đầu kênh tưới N10 khoảng 100m
85 7.26 6.39 9.5 16.9 0.25 0.15 0.034 0.033 11000 9.5 0.08 106.344 11.181
736 03-03-2022
Trên kênh TN19 – cấp 2 kênh chính Tây (cách đầu kênh tưới khoảng 2km)
85 8.42 7.11 6.2 12.5 0.35 0.21 0.028 0.036 14000 58.1 0.19 106.023 11.405
737 03-03-2022
Trên kênh chính Tây cách nhà máy đường Tây Ninh khoảng 30m
88 6.96 5.42 13 20.1 0.66 0.16 0.03 0.036 2900 12.9 0.2 106.117 11.377
738 03-03-2022
Trên kênh Chính Tây cách kênh tưới TN5 khoảng 20m
83 6.98 6.23 10 13.5 0.47 0.039 0.024 0.034 5900 7.2 0.22 106.144 11.338
739 03-03-2022
Trên kênh Tân Hưng cách đầu kênh tưới N5 khoảng 20m
92 6.94 5.55 6.9 10.7 0.26 0.084 0.029 0.026 3100 44.3 0.28 106.072 11.477
740 03-03-2022
Đầu kênh Tân Hưng, cách cửa cống số 3 khoảng 200m
90 6.57 6.81 5.8 10.4 0.4 0.15 0.024 0.024 3900 46.3 0.25 106.222 11.437
741 03-03-2022
Đầu kênh Chính Tây, cách cửa cống số 2 khoảng 200m
86 6.96 6.74 8.6 13.1 0.33 0.31 0.024 0.02 4400 6.5 0.12 106.254 11.373
742 03-03-2022
Đầu kênh chính Đông, cách cửa cống đầu mối số 1 khoảng 200m
97 7.34 6.95 4.1 9.1 0.35 0.25 0.023 0.024 2500 KPH 0.05 106.34 11.322
743 03-03-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 40km) theo hướng Đông Bắc
47 9.19 4.74 4.8 10.6 0.29 0.13 0.024 0.019 1300 KPH 0.09 106.363 11.476
744 03-03-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 1 khoảng 35km)
89 8.13 5.89 7.7 12.5 0.25 0.081 0.004 0.028 4000 KPH 0.09 106.425 11.498
745 03-03-2022
Trong lòng hồ trước cống số 1 khoảng 4km
89 7.56 6.59 8.6 15.1 0.77 0.1 0.005 0.011 3200 KPH 0.11 106.334 11.339
746 03-03-2022
Khu vực lòng hồ
91 8.31 5.55 7.1 11.6 0.38 0.063 0.004 0.01 1700 KPH 0.11 106.299 11.391
747 03-03-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng, cách cửa công đầu mối số 1 khoảng 15km theo hướng thượng nguồn
98 8.5 7.02 4.8 10.6 0.15 0.084 0.004 0.014 2100 KPH 0.06 106.363 11.416
748 03-03-2022
Trong lòng hồ Dầu Tiếng về phía thượng lưu (cách cống số 3 khoảng 5km) theo hướng Tây Nam
45 9.43 5.29 6.3 12.3 0.34 0.028 0.004 0.038 2600 KPH 0.1 106.233 11.465